D
Dicread
HomeDictionaryRrely

rely

tin cậy / dựa vào
Nội động từ
Quá khứ: reliedPhân từ 2: reliedV-ing: relying

rely mang hàm ý vmt stin tưởng sâu sc hoc mt sphthuc thiết yếu. Khi bn rely vào mt ai đó, điu đó không chỉ đơn thun là tin rng hnói tht, mà là bn đặt nim tin rng hsthc hin đúng cam kết hoc htrbn khi cn thiết. Trong khi đó, khi rely vào mt vt hoc mt hthng, nó nhn mnh rng nếu thiếu yếu tố đó, công vic hoc svn hành sbị đình trhoc tht bi.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln rely vi trust hoc depend. Mc dù cba đều có thdch là "tin cy" hoc "da vào", nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

trust tp trung vào nim tin vào phm cht, strung thc hoc lòng tt ca mt người. Bn có thtrust mt người bn nhưng không nht thiết phi rely vào họ để làm mt công vic chuyên môn.
depend thường nhn mnh vào sphthuc mang tính sng còn hoc điu kin bt buc. Ví dụ, mt đứa trdepend vào cha mẹ để sinh tn. Trong khi đó, rely thiên vstin cy vào khnăng thc hin mt nhim vcthể.

Ví dminh ha:
Đúng: I rely on my alarm clock to wake me up (Tôi da vào đồng hbáo thc để thc dy - nhn mnh sphthuc vào chc năng ca vt).
Đúng: You can rely on him to finish the report on time (Bn có thtin cy anhy shoàn thành báo cáo đúng hn - nhn mnh stin tưởng vào năng lc và trách nhim).

Lưu ý vcu trúc và ngpháp

rely hu như luôn đi kèm vi gii ton hoc upon. Trong tiếng Vit, chúng ta dch là "tin cy ai/cái gì" hoc "da vào ai/cái gì", nhưng trong tiếng Anh, vic bsót on skhiến câu trnên sai ngpháp.

I rely my car
I rely on my car

Ngoài ra, khi mun din đạt vic tin cy ai đó làm mt vic gì, cu trúc thường dùng là rely on someone to do something.

Ý nghĩa

Nội động từtin cậy
[~ on someone][~ on something]

Phụ thuộc vào ai đó hoặc điều gì đó với sự tin tưởng hoặc tin tưởng tuyệt đối để được hỗ trợ hoặc giúp đỡ

You can always rely on her to keep a secret.

Bạn luôn có thể tin cậy cô ấy trong việc giữ bí mật.

Nội động từdựa vào
[~ on something]

Phụ thuộc vào một nguồn cung cấp, thu nhập hoặc cơ chế cụ thể để hoạt động

Many rural communities rely on well water for their daily needs.

Nhiều cộng đồng nông thôn dựa vào nước giếng cho các nhu cầu hàng ngày của họ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error