D
Dicread
HomeDictionaryDdependent

dependent

phụ thuộc / tùy thuộc / người phụ thuộc
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dependentsQuá khứ: []Phân từ 2: []V-ing: []So sánh hơn: []So sánh nhất: []

Tnày mang hàm ý mnh mvstn thương hoc thiếu quyn tchủ. Khi dùng cho con người, nó thường gi lên smt cân bng vquyn lc, trong đó mt bên nm gingun lc và bên còn li phi tuân theo ý mun hoc shào phóng ca họ. Ý nghĩa này tri dài tmi liên kết tnhiên gia cha mvà trsơ sinh cho đến bi cnh lâm sàng vchng nghin cht.

Trong các ngcnh kthut hoc logic, tdependent chuyn tcm giác cn sgiúp đỡ sang mt mi quan hnhân qucht chẽ. Nó mô tmt chui skin mà trong đó mt kết qukhông thxy ra nếu thiếu sxut hin trước đó ca mt yếu tkhác, loi bsc nng cm xúc vsbt lc và thay thế bng mt yêu cu mang tính cơ hc.

Countable when referring to a person who is financially supported by another, such as a spouse or child. Uncountable when referring to the general state of needing support.

Ý nghĩa

Tính từphụ thuộc

Dựa vào ai đó hoặc điều gì đó để được giúp đỡ, hỗ trợ hoặc để tồn tại

The young child is entirely dependent on his parents.

Đứa trẻ nhỏ hoàn toàn phụ thuộc vào cha mẹ.

Tính từtùy thuộc

Được quyết định bởi hoặc phụ thuộc vào những điều kiện nhất định

The success of the project is dependent on the funding.

Thành công của dự án tùy thuộc vào nguồn kinh phí.

Danh từngười phụ thuộc

Một người dựa vào người khác để được hỗ trợ về mặt tài chính

She claims three dependents on her tax return.

Cô ấy khai báo có ba người phụ thuộc trong tờ khai thuế của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error