D
Dicread
HomeDictionaryLlogical

logical

có lý / hợp lý / thuộc logic học
Tính từ
So sánh hơn: more logicalSo sánh nhất: most logical

logical thường được dùng để mô tmt chui suy nghĩ, mt lp lun hoc mt hành động da trên lý trí và bng chng khách quan thay vì cm xúc. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "hp lý" hoc "có lý", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào tính hthng và stuân thcác quy tc logic.

Ý nghĩa

Tính từcó lý

Có đặc điểm hoặc có khả năng lập luận rõ ràng, hợp lý; tuân theo các quy tắc của logic

"It seems logical to assume that if the store is closed, no one is inside."

Có vẻ hợp lý khi cho rằng nếu cửa hàng đóng cửa thì không có ai ở bên trong.

Tính từhợp lý

Có lý hoặc khôn ngoan dựa trên một tập hợp các sự thật hoặc tiền đề cụ thể

"The most logical explanation for the missing keys is that she left them in the car."

Lời giải thích hợp lý nhất cho việc mất chìa khóa là cô ấy đã để quên chúng trong xe.

Tính từthuộc logic học

Liên quan đến việc nghiên cứu chính thức về logic hoặc các quy luật suy luận có giá trị

"The philosopher discussed the logical fallacies present in the political debate."

Nhà triết học đã thảo luận về những lỗi ngụy biện logic xuất hiện trong cuộc tranh luận chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error