D
Dicread
HomeDictionarySsoundness

soundness

tính hợp lý / độ bền vững / sự ổn định tài chính
Danh từ

soundness là mt danh từ đa nghĩa, mô ttrng thái hoàn ho, không có khiếm khuyết hoc sai sót, tùy thuc vào ngcnh sdng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim khó khăn nht là tnày không liên quan đến âm thanh (sound), mà bt ngun tmt nghĩa cca tsound có nghĩa là "khe mnh" hoc "nguyên vn". Sc thái ý nghĩa theo ngcnh Trong tư duy và lp lun, soundness chtính logic và schính xác. Mt lp lun được coi là sound khi nó không chỉ đúng vmt hình thc mà còn da trên nhng tin đề thc tế. Điu này khác vi validity (tính hp lệ), vn chtp trung vào cu trúc logic mà chưa chc đã đúng vi thc tế. Trong kthut và vt lý, tnày mô tả độ bn vng và san toàn vmt cu trúc. Ví dụ, khi nói vmt cây cu, soundness ám chvic không có vết nt hay hư hng timn, đảm bo khnăng chu lc. Trong tài chính, soundness dùng để chsự ổn định và khnăng thanh toán. Mt ngân hàng có financial soundness là mt ngân hàng hot động lành mnh, có đủ vn dtrvà không có ri ro phá sn. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc cn đặc bit lưu ý tránh nhm ln soundness vi các khái nim liên quan đến âm thanh. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch tnày linh hot tùy theo đối tượng đi kèm: Lp luntưởng: dch là "tính hp lý" hoc "scht chẽ". Cu trúc/Sc khe: dch là "độ bn vng", "snguyên vn" hoc "tình trng khe mnh". Tài chính: dch là "sự ổn định" hoc "tính lành mnh". Ví dụ: Sai: The soundness of the musicmun nói âm thanh ca bn nhc - trường hp này phi dùng sound hoc quality). ✅ Đúng: The soundness of the argument (Tính hp lý ca lp lun).

Ý nghĩa

Danh từtính hợp lý

Đặc điểm dựa trên lý lẽ chính đáng, logic hoặc một nền tảng đáng tin cậy

"The lawyer questioned the soundness of the argument presented by the defense."

Nhà triết học đã được khen ngợi vì tính hợp lý trong lập luận của mình.

Danh từđộ bền vững

Trạng thái ở trong điều kiện tốt, khỏe mạnh, hoặc không bị hư hỏng và khuyết tật

"The inspector verified the structural soundness of the bridge before allowing traffic to pass."

Thanh tra đã xác minh độ bền vững về cấu trúc của cây cầu trước khi cho phép giao thông qua lại.

Danh từsự ổn định tài chính

Đặc điểm ổn định về tài chính và có khả năng đáp ứng mọi nghĩa vụ

"Investors are often concerned with the financial soundness of a bank during an economic crisis."

Các nhà đầu tư thường quan tâm đến sự ổn định tài chính tổng thể trong bảng cân đối kế toán của một ngân hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error