D
Dicread
HomeDictionaryCconclude

conclude

kết luận / kết thúc / ký kết
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: concludedPhân từ 2: concludedV-ing: concluding

conclude mang nghĩa ct lõi là đưa mt điu gì đó đến đim kết thúc hoc đạt được mt kết qucui cùng sau mt quá trình. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái trang trng hơn so vi finish hoc end.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vvic kết thúc mt skin, bài phát biu hay mt cuc hp, conclude gi lên shoàn tt mt cách có hthng và chính thc. Ví dụ, thay vì nói "kết thúc bui hp" mt cách đơn thun, vic dùng conclude hàm ý rng mi ni dung cn thiết đã được tho lun và bui hp được đóng li mt cách chn chu.

Trong tư duy logic, conclude được dùng để chvic đưa ra mt nhn định hoc phán quyết sau khi đã phân tích các dkin. Đây là quá trình suy lun để đi đến kết lun cui cùng. Ví dụ: conclude that something is true (kết lun rng điu gì đó là đúng).

Trong lĩnh vc pháp lý hoc kinh doanh, conclude được dùng vi nghĩa là hoàn tt vic đàm phán để đi đến ký kết chính thc mt hp đồng hoc hip ước. Điu này khác vi sign (ký tên) ở chconclude bao hàm ctoàn bquá trình thương lượng cho đến khi đạt được tha thun cui cùng.

Phân bit vi các ttương đồng

finish và end: Thường dùng cho các hot động hàng ngày hoc schm dt đơn thun. conclude mang tính trang trng và thường đi kèm vi mt kết quhoc mt hành động cht li.
decide: Trong khi decide là đưa ra quyết định da trên ý mun hoc la chn, conclude là đưa ra kết lun da trên bng chng và lp lun logic.

Lưu ý vngpháp

Tnày thường được theo sau bi mt mnh đề bt đầu bng that khi din đạt mt kết lun logic, hoc đi kèm vi gii twith khi mô tcách thc mt skin kết thúc (ví dụ: conclude with a song).

Ý nghĩa

Ngoại động từkết luận
[~ something][~ that something]

Đi đến một phán quyết hoặc ý kiến thông qua lập luận

After reviewing the evidence, the jury concluded that the defendant was innocent.

Sau khi xem xét các bằng chứng, bồi thẩm đoàn kết luận rằng bị cáo vô tội.

Ngoại động từkết thúc
[~ something]

Đưa một điều gì đó đến hồi kết hoặc hoàn thành một hoạt động

The speaker concluded her presentation with a call to action.

Diễn giả đã kết thúc bài thuyết trình của mình bằng một lời kêu gọi hành động.

Ngoại động từký kết
[~ something with someone]

Chính thức dàn xếp hoặc hoàn tất một hiệp ước, thỏa thuận hoặc giao dịch kinh doanh

The two nations concluded a peace treaty after months of negotiation.

Hai quốc gia đã ký kết một hiệp ước hòa bình sau nhiều tháng đàm phán.

Nội động từkết thúc
[~ with something]

Kết thúc một bài phát biểu, một bài viết hoặc một sự kiện theo một cách cụ thể

The ceremony concluded with a fireworks display.

Buổi lễ kết thúc bằng một màn trình diễn pháo hoa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error