D
Dicread
HomeDictionaryAanalytical

analytical

phân tích
Tính từ

analytical mô tmt tư duy hoc phương pháp tiếp cn da trên logic, trong đó mt vn đề phc tp được chia nhthành các thành phn đơn gin hơn để xem xét klưỡng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phân tích", nhưng cn lưu ý rng analytical nhn mnh vào khnăng suy lun hthng và tính khách quan, thay vì chlà hành động chia nhdliu đơn thun.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit analytical vi critical (phê bình/tư duy phn bin). Trong khi analytical tp trung vào vic tháo gcu trúc ca vn đề để hiu cách nó vn hành, thì critical li tp trung vào vic đánh giá, phán xét giá trhoc tính đúng đắn ca thông tin. Mt người có "tư duy phân tích" (analytical mind) stìm kiếm các chi tiết và mi liên hệ, còn mt người có "tư duy phn bin" (critical thinking) sẽ đặt câu hi vgiả định và độ tin cy ca ngun tin.

Ví dvanalytical: An analytical approach to the data (Mt cách tiếp cn phân tích đối vi dliu - tp trung vào vic bóc tách các con số).
Ví dvcritical: A critical analysis of the policy (Mt phân tích phê bình vchính sách - tp trung vào vic đánh giá ưu và nhược đim).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, analytical không chdùng cho tư duy con người mà còn dùng cho các lĩnh vc kthut như hóa hc (analytical chemistry - hóa phân tích). Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo từ "phân tích" được đặt trong ngcnh phù hp để tránh gây nhm ln gia mt đặc đim tính cách (ví dụ: mt người có đầu óc phân tích) và mt quy trình kthut (ví dụ: phương pháp phân tích mu).

Đúng: She has a very analytical mind (Cô ấy có mt tư duy phân tích rt sc bén).
Sai/Không tnhiên: She is very analytical person (Cách dùng này không sai vngpháp nhưng thiếu mo tan, và trong tiếng Vit nên dch là "người có thiên hướng phân tích" thay vì chnói "người phân tích").

Vmt ngpháp, analytical là mt tính từ, vì vy nó luôn đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

Tính từphân tích

Sử dụng phương pháp logic để chia nhỏ các thông tin phức tạp thành những phần nhỏ hơn nhằm hiểu rõ cấu trúc của chúng

The detective took an analytical approach to the crime scene.

Thám tử đã áp dụng một cách tiếp cận phân tích đối với hiện trường vụ án.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error