D
Dicread
HomeDictionaryPprovoke

provoke

khiêu khích / gây ra / kích động / chọc phá
Ngoại động từ
Quá khứ: provokedPhân từ 2: provokedV-ing: provoking

provoke mang hàm ý to ra mt phnng mnh mẽ, thường là tiêu cc, thông qua mt hành động hoc li nói có chủ đích. Đim mu cht ca tnày là sự "kích ngòi" để dn đến mt kết qukhông mong mun hoc mt phnng ddi từ đối phương.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhiêu khích
[~ someone][~ someone to do something][~ something]

Cố ý làm phiền hoặc chọc tức ai đó, đặc biệt là để nhận được một phản ứng hoặc làm cho họ tức giận

"He was careful not to provoke the dog while it was eating."

Anh ta đã cố gắng khiêu khích cô ấy để gây ra một cuộc tranh cãi.

Ngoại động từgây ra
[~ something]

Khiến cho một phản ứng, cảm xúc hoặc tình huống cụ thể xảy ra

"The government's new tax policy provoked a wave of protests across the city."

Chính sách mới của chính phủ đã gây ra một làn sóng biểu tình khắp thành phố.

Ngoại động từkích động
[~ someone to do something]

Thúc đẩy hoặc kích thích ai đó thực hiện một hành động cụ thể, thường là hành động bạo lực hoặc bốc đồng

"The agitators tried to provoke the crowd into rioting."

Kẻ kích động đã cố gắng kích động đám đông gây bạo loạn.

chọc phá

Kích thích một con vật để khiến nó tấn công hoặc hành xử hung dữ

Đừng chọc phá con chó khi nó đang ăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error