D
Dicread
HomeDictionaryIincitement

incitement

sự xúi giục / sự kích thích
Danh từ

incitement mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư encouragement (khuyến khích) hay motivation (động lc). Trong khi encouragement thường mang nghĩa tích cc, incitement hu như luôn được dùng trong bi cnh tiêu cc, ám chvic thúc đẩy ai đó thc hin mt hành động sai trái, nguy him hoc bt hp pháp. Sc thái sdng và ngcnh Tnày thường xut hin trong các văn bn pháp lut, báo chí hoc chính trị để mô thành vi kích động bo lc, gây ri hoc phm ti. Khi sdng incitement, người nói mun nhn mnh rng hành động xúi gic này là nguyên nhân trc tiếp dn đến mt kết quxu. Ví dụ: incitement to violence (xúi gic bo lc) hoc incitement to hatred (kích động lòng thù hn). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ incitement vi stimulation (skích thích). Trong khi incitement tp trung vào vic thúc đẩy mt hành vi cthể (thường là xu), thì stimulation li nói vvic làm cho mt cơ quan, mt quá trình hoc mt nn kinh tế trnên hot động mnh mhơn. Không dùng: The government provided incitement to the economy (Sai vì không thdùng xúi gic cho kinh tế). Dùng: The government provided stimulation to the economy (Chính phủ đã kích thích nn kinh tế). Lưu ý vngpháp incitement là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt vic xúi gic ai làm gì, cu trúc phbiến nht là incitement to [do something] hoc incitement of [someone].

Ý nghĩa

Danh từsự xúi giục

Hành vi khuyến khích, thúc giục hoặc kích động ai đó làm điều gì đó, thường là điều bất hợp pháp, bạo lực hoặc gây hại

"The police arrested him for the incitement of a riot."

Cảnh sát đã bắt giữ diễn giả vì hành vi xúi giục gây bạo loạn.

sự kích thích

Một hành động hoặc lời nói gây ra hoặc khơi dậy một phản ứng hoặc hành vi cụ thể

Những lời chỉ trích gay gắt đã trở thành sự kích thích để cả đội làm việc chăm chỉ hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error