D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinstigation

instigation

sự xúi giục
Danh từ

instigation mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, ám chvic thúc đẩy hoc xúi gic ai đó thc hin mt hành động sai trái, gây hn hoc bt hp pháp. Khác vi encouragement (skhuyến khích) mang nghĩa tích cc, instigation thường gn lin vi nhng âm mưu, sthao túng hoc kích động để gây ra rc ri. Khi sdng tnày, người nói mun nhn mnh rng hành động xu xy ra không phi tnhiên mà có stác động, điu khin tmt đối tượng khác đứng sau.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Vit, instigation thường được dch là "sxúi gic" hoc "skích động". Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi các ttiếng Anh sau:

incitement: Tnày có nghĩa gn như tương đương nhưng thường được dùng trong bi cnh pháp lý hoc chính trị (ví dụ: kích động bo lon). instigation thiên vhành động cá nhân hoc nhóm nhxúi gic mt ai đó cthhơn.
provocation: Đây là "skhiêu khích". Trong khi provocation là hành động làm cho ai đó tc gin để hphnng li, thì instigation là vic lên kế hoch hoc thúc đẩy ai đó thc hin mt hành vi cthể.

Ví dụ:
Dùng instigation khi mun khen ngi ai đó đã truyn cm hng cho bn: His instigation helped me study harder (Sai).
Dùng instigation khi nói vmt vgây gổ: The fight started at the instigation of a classmate (Cucu đả bt đầu do sxúi gic ca mt người bn cùng lp).

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

instigation là mt danh tkhông đếm được. Cu trúc phbiến nht là at the instigation of someone (do sxúi gic ca ai đó). Người hc cn lưu ý không nhm ln vi các tcó gc tương tnhưng mang nghĩa trung lp trong các ngôn ngkhác nếu có, vì trong tiếng Anh, tnày gn như luôn đi kèm vi hqutiêu cc.

Ý nghĩa

Danh từsự xúi giục

Hành động khiêu khích, thúc giục hoặc kích động ai đó thực hiện một hành động cụ thể, thường là hành động gây hại hoặc bất hợp pháp

The riot occurred at the instigation of a small group of agitators.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi