D
Dicread
HomeDictionaryAappeasement

appeasement

chính sách nhượng bộ / sự xoa dịu
Danh từ

appeasement mang mt sc thái ý nghĩa rt đặc thù, tùy thuc vào bi cnh chính trhay đời sng thường ngày mà nó mang hàm ý tích cc hoc tiêu cc. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được hiu là sxoa du, mt nlc làm cho ai đó bình tĩnh li bng cách đápng yêu cu ca họ. Tuy nhiên, trong bi cnh lch svà chính trị, appeasement thường mang nghĩa tiêu cc, ám chmt chính sách nhượng byếu hèn, thiếu quyết đoán trước nhng kgây hn, dn đến vic to điu kin cho đối phương trnên hung hăng hơn.

Skhác bit vsc thái

Khi sdng appeasement trong chính trị, nó thường được đối lp vi confrontation (sự đối đầu) hoc deterrence (srăn đe). Trong khi deterrence là ngăn chn đối phương bng sc mnh, thì appeasement li là cgng tránh xung đột bng cách cho đi nhng gì đối phương mun. Người hc cn lưu ý rng trong các văn bn lch sử (đặc bit là vThế chiến thhai), appeasement gn như luôn đi kèm vi schtrích vstht bi trong chiến lược.

Ví dvsxoa du: The parent tried a strategy of appeasement to stop the toddler's tantrum (Người cha đã thchiến thut xoa du để ngăn cơn ăn vca đứa trẻ).
Ví dvchính sách nhượng bộ: The policy of appeasement failed to prevent the outbreak of war (Chính sách nhượng bộ đã tht bi trong vic ngăn chn sbùng nca chiến tranh).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là chdùng từ "xoa du" cho mi trường hp. Điu này slàm mt đi tính nghiêm trng và hàm ý phê phán khi nói vcác vn đề ngoi giao hoc quân sự. Hãy phân bit rõ: dùng "sxoa du" cho các mi quan hcá nhân, cm xúc và dùng "chính sách nhượng bộ" cho các bi cnh chính trị, quc gia.

Sai: The government's appeasement of the dictator was a mistake (Sxoa du ca chính phủ đối vi kẻ độc tài là mt sai lm) -> Cách dch này quá nhnhàng, không lt tả được syếu thế ca chính phủ.
✅ Đúng: The government's appeasement of the dictator was a mistake (Chính sách nhượng bca chính phủ đối vi kẻ độc tài là mt sai lm).

Vmt ngpháp, appeasement là mt danh tkhông đếm được khi nói vmt chiến lược hoc khái nim chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp nhượng bcthể.

Ý nghĩa

Danh từchính sách nhượng bộ

Hành động chấp nhận các yêu cầu của một bên hoặc một cường quốc hung hăng để tránh xung đột hoặc chiến tranh

The policy of appeasement in the 1930s is often criticized as a failure.

Chính sách nhượng bộ trong những năm 1930 thường bị chỉ trích là một sự thất bại.

Danh từsự xoa dịu

Hành động làm cho ai đó bình tĩnh lại bằng cách đáp ứng mong muốn hoặc cung cấp những gì họ muốn để họ ngừng tức giận

The parent tried a strategy of appeasement by buying the child a toy to stop the tantrum.

Người cha đã thử chiến thuật xoa dịu bằng cách mua cho đứa trẻ một món đồ chơi để ngăn cơn ăn vạ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error