D
Dicread
HomeDictionaryPprogressivism

progressivism

chủ nghĩa tiến bộ
Danh từ

progressivism không đơn thun là stiến bvmt kthut hay thi gian, mà là mt thut ngchính trvà xã hi cthể. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "chnghĩa tiến bộ", ám chnim tin rng các vn đề xã hi có thể được gii quyết thông qua nhng ci cách có hthng và scan thip tích cc ca chính phủ để to ra mt xã hi công bng hơn.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ progressivism vi progress (stiến bộ/tiến trin). Trong khi progress là mt danh tchung chsphát trin hoc chuyn động vphía trước trong bt klĩnh vc nào, thì progressivism là mt htư tưởng. Ví dụ, vic mt đứa trhc đọc là progress, nhưng vic vn động thay đổi lut pháp để đảm bo mi trem đều được đi hc là mt biu hin ca progressivism.

Mt đim lưu ý quan trng là sự đối lp gia progressivism và conservatism (chnghĩa bo thủ). Nếu conservatism nhn mnh vào vic duy trì các giá trtruyn thng và sự ổn định, thì progressivism li ưu tiên sthay đổi, ci cách và thích nghi vi nhng nhu cu mi ca xã hi.

Ngcnh sdng và lưu ý

Khi sdng tnày, hãy chú ý đến bi cnh lch svà chính trị. Trong lch sHoa Kỳ, progressivism gn lin vi mt giai đon cthể (Knguyên Tiến bộ) tp trung vào vic chng độc quyn và ci thin điu kin lao động. Trong bi cnh hin đại, nó thường được dùng để mô tcác phong tràong hquyn dân sự, bo vmôi trường và an sinh xã hi.

Đúng: The rise of progressivism led to significant labor law reforms. (Stri dy ca chnghĩa tiến bộ đã dn đến nhng ci cách quan trng trong lut lao động.)
Sai: The progressivism of the computer industry is amazing. (Trong trường hp này, phi dùng progress vì đang nói vsphát trin kthut, không phi htư tưởng chính trị.)

Vmt ngpháp, progressivism là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt khái nim hoc triết lý chung, vì vy không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa tiến bộ

Một triết lý và phong trào chính trị dựa trên ý tưởng rằng cải cách xã hội và hành động của chính phủ có thể cải thiện điều kiện sống của con người và giải quyết các vấn đề xã hội

The era of progressivism in the United States saw the introduction of labor laws and women's suffrage.

Kỷ nguyên của chủ nghĩa tiến bộ tại Hoa Kỳ đã chứng kiến sự ra đời của các luật lao động và quyền bầu cử của phụ nữ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error