D
Dicread
HomeDictionaryPpretty

pretty

Tính từTrạng từNgoại động từ
Số nhiều: prettierQuá khứ: prettiedPhân từ 2: prettiedV-ing: prettyingSo sánh hơn: prettierSo sánh nhất: prettiest

Khi đóng vai trò là tính từ, tpretty gi lên mt vẻ đẹp nhnhàng, dchu thay vì schoáng ngp hay hùng vĩ. Tnày thường mang sc thái ngt ngào hoc thanh tú, nên sphù hp hơn khi dùng để miêu tmt đứa trẻ, mt bông hoa hoc mt ngôi nhà nhxinh, thay vì dùng cho mt dãy núi gghhay mt vn động viên mnh mẽ. Vi vai trò là trng từ, tnày đóng vai trò như mt tgim nhẹ, làm du đi cường độ ca tính từ đi kèm theo sau. Mc dù được sdng phbiến trong văn nói tiếng Anh, nhưng trong các bài viết hc thut chính thc, người ta thường tránh dùng pretty và thay thế bng các tnhư quite hoc moderately.

Ý nghĩa

Tính từxinh xắn

Đẹp mắt theo cách nhẹ nhàng hoặc nữ tính

"She wore a pretty floral dress to the party."

Cô ấy mặc một chiếc váy hoa xinh xắn đến bữa tiệc.

Trạng từkhá
[something]

Ở mức độ tương đối cao

"The movie was pretty long, but it was worth watching."

Bộ phim khá dài, nhưng rất đáng xem.

Ngoại động từtô điểm
[someone][something]

Làm cho thứ gì đó trông thu hút hơn

"He spent the afternoon prettying up the garden for the guests."

Anh ấy dành cả buổi chiều để tô điểm cho khu vườn đón khách.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error