D
Dicread
HomeDictionaryEembellish

embellish

trang trí / thêm thắt
Ngoại động từ
V-ing: embellishing

embellish mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là làm đẹp vmt vt lý, hai là làm "đẹp" câu chuyn bng cách thêm tht chi tiết. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là schuyn biến tnghĩa tích cc sang nghĩa tiêu cc tùy theo ngcnh. Sc thái trang trí và tô đim Khi dùng cho vt thể, embellish mang nghĩa tích cc, tương đương vi vic làm cho mt thgì đó trnên lng ly hoc hp dn hơn thông qua các chi tiết trang trí. Nó gi lên stmvà tính thm mcao hơn so vi tdecorate (trang trí) thông thường. Ví dụ: Mt chiếc áo choàng được embellish bng nhng đường thêu tinh xo. Sc thái thêu dt và phóng đại Khi dùng cho li nói hoc câu chuyn, embellish thường mang hàm ý tiêu cc hoc ma mai. Thay vì nói stht mt cách đơn gin, người nói thêm vào nhng chi tiết không có tht hoc phóng đại để làm câu chuyn trnên ly khơn. Trong tiếng Vit, điu này tương đương vi vic "thêu dt" hoc "thêm mm dm mui". Skhác bit vi lie: Trong khi lie là nói di hoàn toàn, embellish thường bt đầu tmt stht nhưng bbiến tu đi để gâyn tượng. Ví dụ: Đừng embellish câu chuyn quá mc, hãy ckể đúng nhng gì đã xy ra. Lưu ý vngpháp embellish là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (tô đim cái gì, thêu dt điu gì).

Ý nghĩa

Ngoại động từtrang trí
[~ something]

Làm cho thứ gì đó trở nên hấp dẫn hơn bằng cách thêm các chi tiết trang trí hoặc đồ trang sức

"She decided to embellish the plain dress with a few sequins and lace.|"

Cô ấy quyết định trang trí chiếc váy đơn giản bằng một vài hạt kim sa và ren.

Ngoại động từthêm thắt
[~ something]

Làm cho một câu chuyện hoặc lời tuyên bố trở nên thú vị hơn bằng cách thêm các chi tiết phụ, thường là không có thật

"He tended to embellish the facts of his military service to impress his listeners."

Anh ta có xu hướng thêm thắt các chi tiết về thời gian phục vụ trong quân đội để gây ấn tượng với người nghe.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error