D
Dicread
HomeDictionaryAadorn

adorn

trang trí
Ngoại động từ
Quá khứ: adornedPhân từ 2: adornedV-ing: adorning

adorn mang sc thái trang trng và tinh tế hơn nhiu so vi tdecorate. Trong khi decorate thường được dùng cho các hot động thông thường như trang trí nhà ca vào dp lễ, thì adorn gi lên vẻ đẹp lng ly, squý phái hoc mt sbsung có tính nghthut cao để làm tăng giá trthm mca đối tượng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: trang trí mt vt thhoc din nhng món đồ lên cơ thể. Khi nói vvt thể, adorn nhn mnh vào vic làm cho vt đó trnên rc rhoc sang trng hơn. Khi nói vcon người, nó thường gn lin vi vic đeo trang sc hoc mc nhng trang phc đặc bit để tôn vinh vẻ đẹp. Ví dụ: Mt bc tường được adorn bng nhng bc tranh cổ đin smang li cm giác sang trng hơn là chdùng decorate. Ví dụ: Vic mt người adorn bn thân bng ngc trai và kim cương thhin sxa hoa và quý phái. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ adorn vi decorate và embellish để tránh dùng sai ngcnh: decorate: Là tphbiến nht, dùng cho mi trường hp trang trí thông thường (ví dụ: decorate a cake - trang trí bánh kem). adorn: Mang tính cht tôn vinh vẻ đẹp, thường dùng cho nhng thquý giá hoc trong văn chương (ví dụ: adorned with jewels - din nhng món đồ trang sc). embellish: Thường dùng vi nghĩa làm đẹp thêm bng cách thêm chi tiết, nhưng cũng thường được dùng theo nghĩa bóng là "thêm tht" chi tiết vào mt câu chuyn để làm nó hp dn hơn (thường là không hoàn toàn chính xác). Lưu ý vngpháp adorn là mt ngoi động từ, thường xut hin trong cu trúc bị động (be adorned with) để mô ttrng thái ca đối tượng sau khi đã được trang trí hoc din đồ. Cu trúc này nhn mnh vào kết quthm mcui cùng hơn là hành động thc hin.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrang trí
[~ something][~ something with something]

Làm cho cái gì đó trở nên đẹp hơn hoặc thu hút hơn bằng cách thêm các vật trang trí hoặc đồ trang trí vào

"The Christmas tree was adorned with gold ribbons and silver bells."

Cây thông Noel được trang trí bằng những dải ruy băng vàng và những chiếc chuông bạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error