D
Dicread
HomeDictionaryDdressing

dressing

nước xốt / băng gạc / nhân nhồi / mặc đồ / băng bó / mặc quần áo

/ˈdɹɛsɪŋ/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
V-ing: dressing

Tdressing là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa đen.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trongm thc, dressing dùng để chcác loi nước xt dùng để nêm nếm cho món salad (như xt du gim hoc xt mayonnaise). Cn phân bit rõ dressing vi sauce (nước xt nói chung). Trong khi sauce thường được nu chín và dùng kèm vi món chính (như tht, cá), thì dressing thường được dùng cho rau sng hoc các món ngui để tăng hương vmà không làm mt đi độ tươi ca nguyên liu.

Trong y tế, dressing mang nghĩa là băng gc hoc hành động băng bó vết thương. Đây là mt thut ngchuyên môn chvt liu vô trùng dùng để che phvà bo vvết thương. Khi đóng vai trò là động từ, dressing (hoc dress) mô tquá trình làm sch và đắp băng gc cho bnh nhân.

Mt nghĩa phbiến khác là vic mc qun áo. Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit gia dress (mc đồ) và wearang mc). Dress nhn mnh vào hành động mc qun áo vào người hoc mc đồ cho ai đó, trong khi wear mô ttrng thái đang khoác trên mình bộ đồ đó.

Các by ngôn ngvà lưu ý quan trng

Người hc cn đặc bit cn thn để không nhm ln gia các nghĩa này trong cùng mt câu. Ví dụ, cm tsalad dressing hoàn toàn khác vi wound dressing (băng bó vết thương).

Sai: I am dressing the salad with a bandage. (Tôi đang băng bó món salad bng mt miếng gc - Câu này vô nghĩa vì dùng sai tdressing trong ngcnhm thc).
✅ Đúng: I am dressing the salad with vinaigrette. (Tôi đang rưới nước xt gim đen lên món salad).
✅ Đúng: The nurse is dressing the wound. (Y tá đang băng bó vết thương).

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, dressing có thlà danh từ đếm được (khi nói vmiếng băng gc) hoc danh tkhông đếm được (khi nói vloi nước xt). Khi là động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to a physical bandage on a wound ('the nurse changed the dressing'). Uncountable when referring to a sauce for salad or a stuffing for turkey ('pour more dressing on the greens').

Ý nghĩa

Danh từnước xốt

Một loại nước xốt dùng để nêm nếm cho các món salad

She drizzled a balsamic dressing over the mixed greens.

Cô ấy rưới nước xốt giấm đen lên rau xanh hỗn hợp.

Danh từbăng gạc

Một miếng đệm vô trùng hoặc gạc được đắp lên vết thương để thúc đẩy quá trình chữa lành và bảo vệ vết thương khỏi nhiễm trùng

The nurse changed the surgical dressing every two days.

Y tá thay băng gạc phẫu thuật hai ngày một lần.

Danh từnhân nhồi

Một loại hỗn hợp dùng để nhồi vào thịt khi nấu, chẳng hạn như gà tây

My grandmother makes a traditional cornbread dressing for Thanksgiving.

Bà tôi làm món nhân nhồi bánh ngô truyền thống cho lễ Tạ ơn.

Ngoại động từmặc đồ

Mặc quần áo cho ai đó hoặc cái gì đó

He is dressing the baby in a warm sweater.

Anh ấy đang mặc cho em bé một chiếc áo len ấm.

Ngoại động từbăng bó

Làm sạch và xử lý vết thương bằng cách đắp băng gạc

The medic spent ten minutes dressing the soldier's shrapnel wound.

Nhân viên y tế dành mười phút để băng bó vết thương do mảnh đạn của người lính.

Nội động từmặc quần áo

Hành động mặc quần áo vào người

I'll be ready to leave as soon as I finish dressing.

Tôi sẽ sẵn sàng rời đi ngay sau khi mặc quần áo xong.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error