D
Dicread
HomeDictionaryIinstigate

instigate

gây ra / kích động
Ngoại động từ
Quá khứ: instigatedPhân từ 2: instigatedV-ing: instigating

instigate mang sc thái chủ động khi xướng mt hành động, nhưng thường gn lin vi nhng kết qutiêu cc, gây tranh cãi hoc bt hp pháp. Khi sdng tnày, người nói thường ngụ ý rng hành động đó là có tính toán, mưu đồ hoc gây hn, thay vì là mt skhi đầu tnhiên hay tích cc.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, cn phân bit rõ instigate vi các từ đồng nghĩa khác để tránh dùng sai ngcnh:

instigate đối lp vi initiate. Trong khi initiate mang tính trung lp hoc tích cc (ví dụ: khi xướng mt dự án, mt cuc hi thoi), thì instigate li gi lên sxúi gic hoc kích động (ví dụ: xúi gic mt cuc bo lon). Nếu bn nói "instigate a project", câu văn strnên kquc vì nó ám chdự án đó là mt điu xu hoc gây rc ri.
So vi provoke, instigate tp trung vào vic lên kế hoch và thúc đẩy hành động tphía sau, trong khi provoke thường là mt hành động trc tiếp gây ra phnng tc thi (như khiêu khích ai đó tc gin).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dnhm ln gia "khi xướng" (nghĩa tích cc/trung lp) và "xúi gic" (nghĩa tiêu cc). Khi dch instigate, hãy cn trng chn ttùy theo đối tượng btác động. Nếu đối tượng là mt cuc điu tra pháp lý, hãy dùng "khi xướng"; nhưng nếu đối tượng là mt cucu đả hay biu tình, hãy dùng "kích động" hoc "xúi gic".

Sai: He instigated a new peace treaty. (Không dùng instigate cho hip ước hòa bình vì đây là điu tích cc).
✅ Đúng: He instigated a rebellion. (Anh ta đã kích động mt cuc ni lon).

Đặc đim ngpháp

instigate là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp đi kèm để chrõ svic hoc hành động btác động.

Ý nghĩa

Ngoại động từgây ra
[~ something][~ someone to do something]

Khiến cho một sự kiện hoặc tình huống xảy ra, đặc biệt là những điều tiêu cực hoặc gây rối loạn

The government was accused of trying to instigate a coup in the neighboring country.

Chính phủ bị cáo buộc cố gắng gây ra một cuộc đảo chính ở quốc gia láng giềng.

Ngoại động từkích động
[~ someone to do something]

Khiêu khích hoặc xúi giục ai đó thực hiện một hành động cụ thể, thường là hành động bất hợp pháp hoặc hung hăng

He was charged with attempting to instigate a riot during the protest.

Anh ta bị buộc tội cố gắng kích động một cuộc bạo loạn trong suốt cuộc biểu tình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error