D
Dicread
HomeDictionaryIimpulsive

impulsive

hấp tấp / bốc đồng
Tính từ
So sánh hơn: more impulsiveSo sánh nhất: most impulsive

impulsive mô tnhng hành động xy ra tc thì, thường do cm xúc chi phi mà không có scân nhc klưỡng vhu quả. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: "hp tp" khi nhn mnh vào sthiếu chun bị, vi vàng; và "bc đồng" khi nhn mnh vào sthôi thúc tcm xúc mnh mẽ, bt cht.

Ý nghĩa

Tính từhấp tấp

Hành động hoặc được thực hiện mà không có sự suy nghĩ kỹ hoặc lập kế hoạch trước

He made an impulsive decision to quit his job and travel the world.

Anh ấy đã đưa ra một quyết định hấp tấp là nghỉ việc và đi du lịch khắp thế giới.

Tính từbốc đồng

Bị thúc đẩy bởi hoặc đặc trưng bởi những thôi thúc hoặc cảm xúc mạnh mẽ, bất chợt

The child's impulsive behavior often led to accidental messes in the classroom.

Hành vi bốc đồng của đứa trẻ thường dẫn đến những sự bừa bãi vô ý trong lớp học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error