D
Dicread
HomeDictionaryPprecipitousness

precipitousness

độ dốc đứng / sự hấp tấp
Danh từ

precipitousness là mt danh tmang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là mô tả đặc đim vt lý ca địa hình, hai là mô ttính cht ca hành động con người. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun nói về "độ dc" mà nhn mnh vào scc đoan, gây cm giác choáng ngp hoc nguy him.

Ý nghĩa

Danh từđộ dốc đứng

Đặc điểm cực kỳ dốc hoặc có vách đá dựng đứng gây nguy hiểm

The precipitousness of the cliff face made the climb extremely hazardous.

Độ dốc đứng của vách đá khiến chuyến leo núi trở nên cực kỳ nguy hiểm.

Danh từsự hấp tấp

Trạng thái hành động hoặc xảy ra một cách quá vội vàng hoặc thiếu sự cân nhắc kỹ lưỡng

The precipitousness of the government's decision to raise taxes led to widespread public outcry.

Sự hấp tấp trong quyết định tăng thuế của chính phủ đã dẫn đến làn sóng phản đối rộng rãi từ công chúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error