D
Dicread
HomeDictionaryHheadlong

headlong

cắm đầu / vội vã / hấp tấp
Tính từTrạng từ

headlong mang hai sc thái nghĩa chính: mt là mô tchuyn động vt lý theo hướng cm đầu xung dưới, và hai là mô ttrng thái tâm lý vi vã, thiếu suy nghĩ. Đim mu cht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là schuyn đổi tnghĩa đen (vtrí cơ thể) sang nghĩa bóng (tc độ và sliu lĩnh).

Ý nghĩa

Tính từcắm đầu
[~][~ dive]

Di chuyển hoặc rơi xuống với phần đầu hướng xuống dưới trước

He took a headlong dive into the swimming pool.

Anh ấy đã lao cắm đầu xuống hồ bơi.

Trạng từvội vã
[~ into something]

Lao vào một tình huống hoặc hành động mà không suy nghĩ hoặc lập kế hoạch cẩn thận

They plunged headlong into the new business venture without a strategy.

Họ đã vội vã lao vào dự án kinh doanh mới mà không có chiến lược.

Tính từhấp tấp
[~ rush][~ pursuit]

Được thực hiện với sự vội vàng quá mức và thiếu sự cân nhắc kỹ lưỡng

The committee made a headlong decision to cancel the project.

Ủy ban đã đưa ra quyết định hấp tấp về việc hủy bỏ dự án.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error