D
Dicread
HomeDictionaryMmeasured

measured

điềm tĩnh / đo đạc / có kích thước
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: measuredPhân từ 2: measuredV-ing: measuringSo sánh hơn: more measuredSo sánh nhất: most measured

Tmeasured mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là liên quan đến vic đo lường vt lý, hai là mô ttính cách hoc hành vi ca con người. Người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia nghĩa đen và nghĩa bóng.

Sc thái vhành vi và thái độ

Khi dùng để mô tli nói, ging điu hoc phnng ca mt người, measured không mang nghĩa là "được đo đạc" mà có nghĩa là đim tĩnh, thn trng và có kim soát. Nó gi lên hìnhnh mt người đã suy nghĩ klưỡng trước khi phát ngôn để tránh gây xung đột hoc sai sót. Điu này khác vi calm (chtrng thái bình tĩnh nói chung) ở chmeasured nhn mnh vào stchvà tính toán có chủ đích trong cách thhin.

Đúng: a measured response (mt phnng đim tĩnh/thn trng)
Sai: Sdng measured khi mun nói vmt người chỉ đơn gin là không nóng ny mà không có scân nhc klưỡng trong li nói.

Sc thái về đo lường và kích thước

nghĩa vt lý, measured là dng quá khhoc phân tca động tmeasure. Nó dùng để chvic xác định chính xác slượng, kích thước hoc mc độ ca mt vt thể. Trong trường hp này, tnày mang tính kthut và khách quan.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi dch cm tnhư measured distance. Thay vì dch cng nhc là "khong cách được đo", tùy ngcnh có thdch là "khong cách đã xác định" để tnhiên hơn trong tiếng Vit.

Lưu ý vngpháp

measured có thể đóng vai trò là mt tính từ (đứng trước danh từ để mô tả đặc đim) hoc là động từ ở dng quá khứ/phân từ. Khi đóng vai trò tính tmô ttính cách, nó thường đi kèm vi các danh tnhư tone (ging điu), pace (nhp độ), hoc approach (cách tiếp cn).

Ý nghĩa

Tính từđiềm tĩnh

Được suy nghĩ kỹ lưỡng và kiềm chế trong cách hành xử hoặc lời nói

He spoke in a measured tone to avoid escalating the argument.

Anh ấy nói bằng một giọng điềm tĩnh để tránh làm cuộc tranh cãi leo thang.

Ngoại động từđo đạc
[~ someone][~ something]

Xác định kích thước, số lượng hoặc mức độ chính xác của một thứ gì đó

The carpenter measured the window frame twice.

Người thợ mộc đã đo khung cửa sổ hai lần.

Nội động từcó kích thước

Có một kích thước, số lượng hoặc mức độ nhất định

The room measured ten feet by twelve feet.

Căn phòng có kích thước mười feet nhân mười hai feet.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error