D
Dicread
HomeDictionaryRreferral

referral

giấy giới thiệu / sự giới thiệu / sự dẫn chiếu
Danh từ
Số nhiều: referrals

referral là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái khác nhau. Trong lĩnh vc y tế, nó mô tquy trình chuyn tuyến hoc cp giy gii thiu tmt bác sĩ tng quát sang mt chuyên gia sâu hơn. Trong kinh doanh và tuyn dng, nó ám chvic tiến cmt người quen cho mt vtrí công vic hoc gii thiu khách hàng mi để nhn hoa hng. Trong hc thut hoc pháp lý, nó li mang nghĩa là sdn chiếu đến mt tài liu hoc ngun thông tin khác.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln referral vi recommendation. Mc dù chai đều có thdch là "sgii thiu", nhưng có skhác bit vbn cht:

referral: Mang tính cht điu hướng hoc kết ni chính thc. Ví dụ, khi bn gi mt khách hàng đến mt đối tác kinh doanh, đó là mt referral. Nó nhn mnh vào hành động "chuyn giao" đối tượng từ đim A sang đim B.
recommendation: Mang tính cht đánh giá và khen ngi. Khi bn viết mt lá thư khen ngi năng lc ca ai đó, đó là mt recommendation. Nó nhn mnh vào "cht lượng" và "sự ủng hộ" đối vi đối tượng.

Lưu ý vcách sdng trong thc tế

Khi sdng trong môi trường công sở, hãy cn thn để không nhm ln gia vic "gii thiu" mt người cho công vic (referral) và vic "gii thiu" bn thân trong bui phng vn (introduction).

Sai: I am here for a referral. (Nếu bn mun nói bn đến để tgii thiu bn thân).
✅ Đúng: I was given a referral by a current employee. (Tôi được mt nhân viên hin ti gii thiu/tiến cử).

Vmt ngpháp, referral là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng các cm tnhư a referral hoc referrals tùy theo slượng đối tượng được gii thiu hoc dn chiếu.

Ý nghĩa

Danh từgiấy giới thiệu

Hành động gửi một ai đó đến một người hoặc tổ chức để được giúp đỡ, tư vấn hoặc sử dụng một dịch vụ cụ thể

The patient was given a referral to a specialist for further testing.

Bệnh nhân đã được cấp giấy giới thiệu đến một chuyên gia để kiểm tra thêm.

Danh từsự giới thiệu

Hành động tiến cử một người cho một công việc hoặc một vị trí trong công ty

The company offers a bonus to employees who provide a successful referral for a new hire.

Công ty tặng tiền thưởng cho những nhân viên giới thiệu thành công người mới cho vị trí tuyển dụng.

Danh từsự dẫn chiếu

Hành động hướng sự chú ý đến một nguồn thông tin cụ thể hoặc một tài liệu tham khảo

The author provided a referral to the original study in the footnotes.

Tác giả đã cung cấp một sự dẫn chiếu đến nghiên cứu gốc trong phần chú thích.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error