D
Dicread
HomeDictionaryAarthritis

arthritis

viêm khớp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: arthritides

arthritis là mt thut ngy khoa dùng để chtình trng viêm khp nói chung. Trong tiếng Anh, tnày đóng vai trò là mt danh tbao quát (umbrella term), bao gm nhiu loi bnh lý khác nhaunh hưởng đến khp. Người hc cn phân bit rõ gia arthritis (tình trng viêm khp chung) và các loi viêm khp cthnhư osteoarthritis (thoái hóa khp) hoc rheumatoid arthritis (viêm khp dng thp).

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong khi tiếng Vit thường dùng từ "viêm khp" cho ctình trng bnh lý chung và các triu chng cthể, thì trong tiếng Anh, arthritis nhn mnh vào bn cht ca sviêm nhim và tn thương ti khp. Khi giao tiếp trong môi trường y tế chuyên nghip, vic sdng arthritis mà không có tính tbnghĩa sẽ được hiu là đang nói vnhóm bnh lý này mt cách tng quát.

Ví dụ đúng: He suffers from arthritisngy bviêm khp - nói chung).
Ví dchi tiết: She was diagnosed with rheumatoid arthritis (Cô ấy được chn đoán bviêm khp dng thp - chrõ loi bnh).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia arthritis vi rheumatism (thp khp). Mc dù chai đều liên quan đến đau khp, nhưng arthritis tp trung vào sviêm nhim ti khp, trong khi rheumatism là mt thut ngcũ và rng hơn, bao gm ccác bnh vmô liên kết và cơ bp. Trong y hc hin đại, arthritis được sdng phbiến và chính xác hơn để mô tcác tình trng viêm khp.

Vmt ngpháp, arthritis là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a" trước nó khi nói vcăn bnh mt cách tng quát. Thay vào đó, hãy sdng các cm tnhư a case of arthritis nếu mun chmt trường hp bnh cthể.

Uncountable when discussing the medical condition as a general disease. Countable when referring to specific types or cases of the disease, such as osteoarthritis and rheumatoid arthritis.

Ý nghĩa

Danh từviêm khớp

tình trạng viêm ở một hoặc nhiều khớp, gây đau và cứng khớp, có thể gây cản trở vận động

The patient was diagnosed with rheumatoid arthritis in both wrists.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị viêm khớp dạng thấp ở cả hai cổ tay.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error