D
Dicread
HomeDictionaryPperspiration

perspiration

mồ hôi / sự nỗ lực
Danh từ

perspiration là mt thut ngmang sc thái trang trng và mang tính kthut hơn so vi tsweat. Trong khi sweat thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày để chmhôi mt cách trc din, perspiration thường xut hin trong các văn bn y khoa, mô tsinh lý hc hoc trong các ngcnh lch sự, tinh tế hơn. Skhác bit vsc thái perspiration: Gi lên mt quá trình sinh hc tnhiên ca cơ thể. Ví dụ, thay vì nói "mhôi nhnhi" trong mt báo cáo sc khe, người ta sdùng perspiration để mô tsbài tiết ca da. sweat: Mang tính đời thường và đôi khi gn lin vi svt vhoc căng thng. Cm tsweat blood (đổ mhôi ht/vt vcc độ) skhông bao giờ được thay thế bng perspiration vì nó làm mt đi cường độ cm xúc ca thành ngữ. Cách dùng trong các ngcnh khác nhau Trong tiếng Vit, chai tnày đều có thdch là "mhôi", nhưng khi dch ngược ttiếng Vit sang tiếng Anh, bn cn lưu ý: Nếu mô tmt hin tượng sinh lý bình thường hoc trong văn phong trang trng: Hãy chn perspiration. Nếu mô tsmt mi, nóng bc hoc nlc thcht cường độ cao: Hãy chn sweat. Ví dụ: Đúng: The patient exhibited excessive perspiration (Bnh nhân có biu hin đổ mhôi quá mc) - Trang trng/Y khoa. Đúng: I was dripping with sweat after the gym (Tôi ướt sũng mhôi sau khi tp gym) - Đời thường.

Ý nghĩa

Danh từmồ hôi

Quá trình đổ mồ hôi hoặc độ ẩm tiết ra từ lỗ chân lông của da trong quá trình này

"The athlete was drenched in perspiration after the marathon."

Vận động viên ướt sũng mồ hôi sau cuộc chạy marathon.

Danh từsự nỗ lực

Sự làm việc chăm chỉ hoặc nỗ lực căng thẳng được bỏ ra để đạt được một mục tiêu

"Success is the result of a little bit of inspiration and a lot of perspiration."

Thành công thường là kết quả của sự nỗ lực nhiều hơn là cảm hứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error