D
Dicread
HomeDictionaryTtowel

towel

khăn tắm / lau khô bằng khăn
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: towelsQuá khứ: towelledPhân từ 2: towelledV-ing: towelling

towel chyếu được hiu là mt vt dng bng vi có khnăng thm hút cao. Trong tiếng Vit, tùy vào kích thước và mc đích sdng mà chúng ta có nhng cách gi khác nhau thay vì chdùng mt tduy nht. Ví dụ, mt chiếc towel ln dùng cho cơ thslà "khăn tm", trong khi loi nhdùng cho mt hoc tay slà "khăn mt" hoc "khăn lau tay". Skhác bit vtloi Khi đóng vai trò là danh từ, towel chvt dng cthể. Tuy nhiên, khi được dùng như mt động từ, nó mô thành động lau khô mt bmt hoc cơ thbng chính chiếc khăn đó. Đây là mt đặc đim linh hot ca tiếng Anh mà người hc cn lưu ý để không chdch là "dùng khăn lau" mà có thdùng trc tiếp động ttowel để câu văn ngn gn và tnhiên hơn. Ví dụ: towel off (lau khô người/vt). Lưu ý vngcnh sdng Cn phân bit towel vi napkin (khăn ăn) hoc cloth (gilau). Trong khi towel thường dùng cho vsinh cá nhân hoc làm khô sau khi tiếp xúc vi nước, napkin chdùng trong bàn ăn và cloth thường dùng cho vic dn dp nhà ca. Vic nhm ln gia các tnày có thkhiến câu văn trnên thiếu tnhiên trong giao tiếp thc tế.

Ý nghĩa

Danh từkhăn tắm

Một miếng vải dày hoặc giấy có khả năng thấm hút dùng để lau khô cơ thể hoặc một bề mặt

"She grabbed a fresh towel from the rack after her shower."

Cô ấy lấy một chiếc khăn tắm sạch từ giá treo sau khi tắm.

Ngoại động từlau khô bằng khăn
[~ something]

Làm khô thứ gì đó bằng cách chà xát nó với một chiếc khăn

"He towelled his hair dry before leaving the bathroom."

Anh ấy lau khô tóc bằng khăn trước khi rời khỏi phòng tắm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error