D
Dicread
HomeDictionarySsodden

sodden

ướt sũng / uể oải
Tính từ

sodden mang sc thái cc đoan hơn nhiu so vi wet (ướt) hay damp (ẩm). Nó không chỉ đơn thun là có nước, mà là trng thái bão hòa cht lng đến mc vt liu trnên nng nề, mm nhũn hoc biến dng. Khi dùng để mô tvt cht, sodden gi lên hìnhnh mt miếng bt bin hoc mt mnh vi đã hút đầy nước và không thhp ththêm được na.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa đen vvt lý, sodden còn được dùng để mô ttrng thái tinh thn hoc cm xúc. Trong ngcnh này, nó din tsmt mi tt độ, đờ đẫn hoc thiếu sc sng, ging như mt người bị "dìm" trong ni bun hoc skit sc đến mc không còn khnăng phnng linh hot. Schuyn đổi tnghĩa "ướt sũng" sang "uoi" này nhn mnh cm giác nng nvà trì trệ.

Ví dvnghĩa đen: sodden ground (mt đất ướt sũng/nhão nhoét).
Ví dvnghĩa bóng: a sodden voice (mt ging nói uoi/vô hn).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit sodden vi soaked và saturated. Mc dù cba đều dch là "ướt sũng", nhưng có skhác bit tinh tế:

soaked: Tp trung vào vic bdi nước hoc ngâm nước (ví dụ: bị ướt sũng dưới mưa).
saturated: Thường dùng trong ngcnh kthut hoc hóa hc để chtrng thái bão hòa, không thcha thêm cht nào khác.
sodden: Nhn mnh vào hquca vic quá ướt, đó là snng nề, mm nhũn và mt đi cu trúc ban đầu.

Vmt ngpháp, sodden chyếu đóng vai trò là mt tính tmiêu tả đặc đim ca svt hoc trng thái ca con người, thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từướt sũng

Cực kỳ ướt và bão hòa chất lỏng, thường đến mức trở nên nặng hoặc mềm

The hikers' boots were completely sodden after crossing the marsh.

Giày của những người đi bộ đường dài đã bị ướt sũng sau khi băng qua đầm lầy.

Tính từuể oải

Đờ đẫn, vô hồn, hoặc thiếu tinh thần và sự nhiệt huyết

He spoke in a sodden tone that suggested he had given up all hope.

Anh ấy nói bằng một giọng uể oải cho thấy anh ấy đã từ bỏ mọi hy vọng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error