D
Dicread
HomeDictionaryOoverweight

overweight

thừa cân / quá tải trọng
Tính từ

overweight được sdng chyếu trong hai ngcnh hoàn toàn khác nhau: sc khe con người và vn ti hàng hóa. Đối vi con người, tnày mang sc thái trung lp và khách quan hơn so vi fat (béo), vn thường bcoi là thiếu lch shoc mang tính mit thị. Khi nói vtình trng sc khe, overweight mô tmt trng thái vt lý da trên chscơ thể, trong khi obese (béo phì) dùng để chmc độ nghiêm trng hơn, thường đi kèm vi các ri ro y tế cao.

Ý nghĩa

Tính từthừa cân

Có trọng lượng cơ thể nhiều hơn mức được coi là khỏe mạnh hoặc bình thường

The doctor advised him to exercise more because he is slightly overweight.

Bác sĩ khuyên anh ấy nên tập thể dục nhiều hơn vì anh ấy hơi thừa cân.

Tính từquá tải trọng

Vượt quá giới hạn trọng lượng tối đa cho phép đối với một phương tiện, kiện hàng hoặc một người

The airline charged an extra fee for the overweight suitcase.

Hãng hàng không đã thu thêm phí cho chiếc vali quá tải trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error