D
Dicread
HomeDictionaryPplump

plump

mũm mĩm / căng mọng / làm phồng
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: plumpedPhân từ 2: plumpedV-ing: plumping

plump mang sc thái tích cc và nhnhàng hơn nhiu so vi các tchstha cân như fat hay obese. Khi dùng để mô tngười, nó gi lên vẻ đầy đặn, tròn tra mt cách dthương hoc khe mnh, thay vì gây cm giác tiêu cc vsc khe hay ngoi hình. Sc thái sdng theo đối tượng Đối vi con người: Tnày thường được dùng để miêu ttrem hoc phnvi ý nghĩa khen ngi sự đầy đặn, phúc hu. Ví dụ: plump cheeks (đôi má phúng phính). Nếu bn mun nói ai đó béo mt cách thô lỗ, plump không phi là tphù hp. Đối vi thc vt/trái cây: plump mô ttrng thái căng mng, mng nước và đầy đặn, cho thy stươi ngon và cht lượng cao. Ví dụ: plump berries (nhng qumng căng mng). Cách dùng như mt động tvà trng t Khi đóng vai trò là động từ, plump thường dùng cho các vt mm như gi, đệm vi nghĩa là vcho phng lên để ly li hình dáng ban đầu. Đặc bit, trong cm tplump down, tnày đóng vai trò là trng từ, mô thành động ngi hoc ngã xung mt cách nng nvà dt khoát do mt mi hoc bt ngờ, tương tnhư cách mt vt mm và nng rơi xung. He is plump (khi mun chê ai đó quá béo/phì) -> Nên dùng overweight hoc obese. The baby has plump little legs (Em bé có đôi chân mũm mĩm dthương).

Ý nghĩa

Tính từmũm mĩm

Có hình dáng đầy đặn, tròn trịa, thường được dùng để mô tả cơ thể người một cách lịch sự hoặc tích cực

"She has a plump, rosy-cheeked face."

Cô ấy có khuôn mặt mũm mĩm với đôi má hồng hào.

Tính từcăng mọng

Đầy đặn và tròn trịa, thường dùng để nói về trái cây hoặc các vật thể hữu cơ khác

"The vine was heavy with plump, purple grapes."

Cây nho trĩu nặng những quả nho tím căng mọng.

Ngoại động từlàm phồng
[~ something]

Làm cho vật gì đó đầy hơn hoặc mềm hơn bằng cách rung lắc hoặc thêm vật liệu nhồi, chẳng hạn như gối

"He stopped to plump the cushions before the guests arrived."

Anh ấy dừng lại để làm phồng những chiếc gối tựa trước khi khách đến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error