girth
girth dùng để chỉ số đo chu vi của một vật thể có hình trụ hoặc hình tròn, đặc biệt là khi đo phần rộng nhất của vật đó. Trong tiếng Việt, tùy vào đối tượng được đo mà chúng ta dịch là "chu vi" (cho vật thể) hoặc "vòng" (cho cơ thể người).
Ý nghĩa
Số đo xung quanh phần giữa của một vật hình trụ dày
"The tree trunk had a girth of over three feet."
Thân cây có chu vi hơn ba feet.
Khoảng cách đo xung quanh eo hoặc hông của một người
"The athlete's girth increased after he started weightlifting."
Vận động viên đó có vòng thân người lớn đến ngạc nhiên.
Một sợi dây đai chắc chắn dùng để cố định yên trên lưng ngựa
"He tightened the girth before mounting the horse."
Anh ấy siết chặt dây đai yên trước khi cưỡi ngựa.
Một sợi dây đai dùng để cố định hàng hóa hoặc một thiết bị
Thiết bị được giữ cố định bằng một sợi dây đai da dày.