D
Dicread
HomeDictionaryGgirth

girth

chu vi / vòng eo / đai yên
Danh từ
Số nhiều: girths

girth dùng để chsố đo chu vi ca mt vt thcó hình trhoc hình tròn, đặc bit là khi đo phn rng nht ca vt đó. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được đo mà chúng ta dch là "chu vi" (cho vt thể) hoc "vòng" (cho cơ thngười).

Ý nghĩa

Danh từchu vi

Số đo xung quanh phần giữa của một vật hình trụ dày

The tree trunk had a girth of over three feet.

Thân cây có chu vi hơn ba feet.

Danh từvòng eo

Khoảng cách đo xung quanh eo hoặc hông của một người

The athlete's girth increased after he started weight training.

Vòng eo của vận động viên đã tăng lên sau khi anh ấy bắt đầu tập tạ.

Danh từđai yên

Một sợi dây đai dùng để cố định yên trên lưng ngựa

The rider tightened the girth before mounting the horse.

Người cưỡi ngựa đã siết chặt đai yên trước khi leo lên ngựa.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error