D
Dicread
HomeDictionaryAadipose

adipose

mỡ
Tính từ

adipose là mt thut ngchuyên ngành y sinh và gii phu, được dùng để chcác mô mtrong cơ thể. Khác vi tfat thường được dùng trong đời sng hàng ngày để chcht béo nói chung hoc tình trng tha cân, adipose mang sc thái trung lp, khách quan và mang tính khoa hc. Khi sdng adipose, người nói đang đề cp đến cu trúc sinh hc ca mô mỡ (như adipose tissue - mô mỡ) thay vì đánh giá vngoi hình hay chế độ ăn ung.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến ca người hc là sdng adipose trong các ngcnh giao tiếp thông thường. Ví dụ, bn không thnói "I have too much adipose" để din đạt vic mình bbéo; thay vào đó, hãy dùng fat. adipose chxut hin trong các báo cáo y tế, sách giáo khoa sinh hc hoc các cuc tho lun chuyên môn vsc khe.

Sai: adipose food (thc phm béo)
✅ Đúng: fatty food (thc phm béo)
Sai: an adipose person (mt người béo)
✅ Đúng: an obese person hoc a fat person (mt người béo/béo phì)

Ngcnh sdng thc tế

Tnày thường xut hin trong các cm tcố định liên quan đến gii phu hc. Chng hn, khi mô tvtrí tích tmtrong cơ thể, các bác sĩ sdùng subcutaneous adipose tissue (mô mdưới da) hoc visceral adipose tissue (mô mni tng). Vic sdng chính xác thut ngnày giúp phân bit rõ ràng gia "cht béo" như mt cht dinh dưỡng (lipid) và "mô mỡ" như mt cơ quan lưu trnăng lượng trong cơ thể.

Vmt ngpháp, adipose chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ, phbiến nht là đi kèm vi ttissue (mô).

Ý nghĩa

Tính từmỡ

Dùng để mô tả mô được cấu tạo từ các tế bào mỡ

The adipose tissue surrounding the organs helps provide insulation and energy storage.

Mô mỡ bao quanh các cơ quan giúp cách nhiệt và dự trữ năng lượng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error