D
Dicread
HomeDictionaryCcorpulent

corpulent

béo phì
Tính từ
So sánh hơn: more corpulentSo sánh nhất: most corpulent

corpulent là mt tính tmang sc thái trang trng và lch shơn nhiu so vi fat. Trong khi fat thường mang tính mô ttrc din và đôi khi bcoi là thiếu tế nhhoc mang tính xúc phm, corpulent li được dùng để mô tmt người có cơ thto ln, đồ sdo tha mmt cách khách quan, thường xut hin trong các văn bn văn hc, báo cáo y tế hoc bi cnh giao tiếp chính thc.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ corpulent vi các tkhác cùng chstha cân để tránh dùng sai ngcnh:

obese: Đây là thut ngy khoa chuyên dng để chtình trng béo phì gây nguy hi cho sc khe. Nếu corpulent nhn mnh vào vngoài đồ sộ, thì obese nhn mnh vào tình trng bnh lý.
plump hoc chubby: Nhng tnày mang sc thái dthương, nhnhàng, thường dùng cho trem hoc mô tmt người hơi mp mp mt cách đáng yêu. Vic dùng corpulent cho mt đứa trskhiến câu văn trnên quá cng nhc và kquc.
stout: Thường dùng để chnhng người có thân hình đậm, chc chn và mp mp, nhưng không nht thiết là do mmà có thlà do khung xương to.

Lưu ý vcách sdng trong câu

Vì là mt ttrang trng, corpulent hiếm khi được dùng trong hi thoi hng ngày. Nếu bn sdng tnày trong mt cuc trò chuyn thân mt, bn có thkhiến đối phương cm thy bn đang nói chuyn mt cách quá trnh trng hoc thm chí là ma mai.

Đúng (văn viết trang trng): The corpulent gentleman struggled to fit into the narrow seat at the theater. (Quý ông béo phì đã vt vả để ngi va vào chiếc ghế hp trong rp hát.)
Không tnhiên (văn nói): Hey, look at that corpulent guy over there! (Thay vào đó, hãy dùng overweight hoc big để tnhiên hơn).

Đặc đim ngpháp

corpulent là mt tính tthun túy, có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become). Tnày không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht phbiến (như more corpulent), vì nó mô tmt trng thái hình thể đặc trưng hơn là mt mc độ có thể đo lường tăng dn.

Ý nghĩa

Tính từbéo phì

Có cơ thể to lớn, đồ sộ do thừa mỡ

The corpulent gentleman struggled to fit into the narrow theater seat.

Quý ông béo phì đã vất vả để ngồi vừa vào chiếc ghế hẹp trong rạp hát.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error