D
Dicread
HomeDictionarySsatiety

satiety

sự no nê / sự chán ngấy
Danh từ

satiety mô tmt trng thái đạt đến đim bão hòa, nơi mt nhu cu hoc mong mun được đápng đầy đủ đến mc không còn cm thy thiếu ht. Trong ngcnh sinh hc và dinh dưỡng, tnày dùng để chsno nê, tc là cm giác đầy bng sau khi ăn khiến mt người không còn mun ăn thêm. Tuy nhiên, satiety không chgii hnthc phm mà còn được dùng trong tâm lý hc để chschán ngy khi mt kích thích hoc mt tri nghim nào đó lp li quá nhiu ln, khiến đối tượng không còn phnng hoc mt đi shng thú. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit rõ satiety vi satisfaction. Trong khi satisfaction (shài lòng) mang sc thái tích cc vmt cm xúc và tâm lý khi mt mong đợi được đápng, thì satiety thiên vtrng thái vt lý hoc sinh lý ca sự "đầy" và "đủ". Mt người có thcm thy satisfaction (hài lòng) vi ba ăn nhưng chưa đạt đến mc satiety (no nê), hoc ngược li, hcó thể đạt đến satiety (no nê) nhưng không hcm thy satisfaction (hài lòng) vì món ăn không ngon. satisfaction: Cm giác mãn nguyn, hài lòng (tâm lý). satiety: Trng thái no nê hoc chán ngy do quá dư tha (sinh lý/trng thái). Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà satiety sẽ được dch khác nhau để tránh gây hiu lm. Khi nói về ăn ung, hãy dùng "sno nê". Khi nói vsdư tha vt cht hoc tri nghim dn đến cm giác mt mi, hãy dùng "schán ngy". Ví dvsno nê: The hormone leptin signals satiety to the brain (Hormone leptin truyn tín hiu vsno nê đến não bộ). Ví dvschán ngy: The satiety of wealth can lead to a lack of ambition (Schán ngy do giàu sang có thdn đến vic thiếu đi hoài bão). Đặc đim ngpháp satiety là mt danh tkhông đếm được. Nó thường xut hin trong các văn bn mang tính hc thut, y khoa hoc phân tích tâm lý hơn là trong giao tiếp hng ngày. Trong hi thoi thông thường, người bn ngthường dùng các tính tnhư full (no) hoc fed up (chán ngy) thay vì sdng danh ttrang trng này.

Ý nghĩa

Danh từsự no nê

Trạng thái hoàn toàn no sau khi ăn, đến mức không thể tiêu thụ thêm thức ăn được nữa

"He ate until he reached a state of total satiety."

Anh ấy đã ăn cho đến khi đạt đến trạng thái no nê hoàn toàn.

Danh từsự chán ngấy

Cảm giác hài lòng đến mức nhàm chán hoặc ghê tởm sau khi có quá nhiều một thứ gì đó

"The luxury of the palace eventually led to a sense of satiety and restlessness."

Sự xa hoa của cung điện cuối cùng đã dẫn đến cảm giác chán ngấy và bồn chồn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error