D
Dicread
HomeDictionaryCcholesterol

cholesterol

cholesterol
[U] Không đếm được

cholesterol là mt thut ngy khoa dùng để chmt loi cht béo ging như sáp tìm thy trong mi tế bào ca cơ thể. Trong tiếng Vit, tnày được ginguyên dưới dng tmượn vì đây là tên gi khoa hc chun xác. Người hc cn lưu ý rng mc dù thường bcoi là "xu" trong các cuc tho lun vsc khe, nhưng vmt sinh hc, cholesterol là thành phn thiết yếu để xây dng màng tế bào và sn xut mt shormone.

Used as a mass noun to describe the chemical substance in the blood, such as when a patient has high cholesterol.

Ý nghĩa

Danh từcholesterol

Một chất giống như sáp và chất béo được tìm thấy trong tất cả các tế bào của cơ thể và được vận chuyển trong máu

The doctor checked his cholesterol levels.

Bác sĩ đã kiểm tra mức cholesterol của anh ấy.

Ví dụ

The doctor checked his cholesterol levels.

Bác sĩ đã kiểm tra mức cholesterol của anh ấy.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error