D
Dicread
HomeDictionaryBbelly

belly

bụng / phồng lên / hét lớn
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: belliesQuá khứ: belliedPhân từ 2: belliedV-ing: bellying

belly là mt tthông dng trong tiếng Anh dùng để chphn bng, nhưng nó mang sc thái thân mt và ít trang trng hơn so vi tabdomen (vùng bng - thut ngy khoa) hoc stomach (ddày/bng). Khi sdng belly, người nói thường gi lên hìnhnh vhình dáng vt lý ca vùng bng hơn là cơ quan ni tng bên trong.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày không chdùng cho con người mà còn dùng cho động vt hoc các vt thcó hình dng phng ra. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà belly có thể được dch là "bng" hoc "phn dưới".

Khi nói vcon người: belly thường dùng trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ, belly dance (múa bng) hoc belly laugh (cười sng khoái/cười vbng).
Khi nói vvt thể: belly mô tphn cong nht hoc thp nht ca mt vt. Ví dụ, phn đáy ca mt chiếc thuyn hoc phn phng ca mt cánh bum.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia belly, stomach và abdomen. Dù cba đều có thdch là "bng" trong tiếng Vit, nhưng cách dùng rt khác nhau:

stomach: Thường dùng để chcơ quan tiêu hóa (ddày) hoc cm giác khó chu trong bng. Ví dụ: stomach acheau ddàyau bng). Bn không nên dùng belly ache trong ngcnh y tế chính thc.
abdomen: Là thut nggii phu hc, dùng trong bnh vin hoc văn bn khoa hc để chtoàn bvùng bng tngc đến hông.
belly: Tp trung vào vbngoài, hình dáng (ví dụ: bng phệ, bng phng).

Lưu ý vcm tvà thành ng

Mt đim cn lưu ý là belly xut hin trong nhiu thành ngbiu đạt cm xúc mnh mẽ. Ví dụ, cm tbelly up không có nghĩa là nm nga bng mà là mt tiếng lóng chsphá sn hoc tht bi hoàn toàn ca mt doanh nghip.

Đúng: He has a big belly (Anhy có cái bng to) - mô tngoi hình.
Sai: My belly hurts (Bng tôi đau) - trong trường hp này, dùng stomach stnhiên và chính xác hơn vmt sinh lý.

Countable when referring to the specific organ or abdominal area of an individual. Uncountable when referring to the general anatomical region of the body.

Ý nghĩa

Danh từbụng

Phần phía trước của bụng nằm giữa ngực và hông

He patted his belly after the big meal.

Anh ấy vỗ vào bụng sau bữa ăn thịnh soạn.

Nội động từphồng lên

Phồng ra hoặc lồi ra do áp lực từ bên trong

The sails belly out in the strong wind.

Những cánh buồm phồng lên trong cơn gió mạnh.

Ngoại động từhét lớn
[~ something]

Hét hoặc gầm lên một cách ồn ào

The sergeant bellied his commands across the parade ground.

Viên trung sĩ hét lớn các mệnh lệnh khắp sân duyệt binh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error