skinny
gầy gò / ôm sát
Tính từ
So sánh hơn: skinnierSo sánh nhất: skinniest
Ý nghĩa
Tính từgầy gò
Rất gầy, đặc biệt là theo cách bị coi là không thu hút hoặc không khỏe mạnh
"He has become very skinny since he started his strict diet."
Anh ấy trở nên rất gầy gò kể từ khi bắt đầu chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.
Tính từôm sát
Được thiết kế để vừa khít với cơ thể, đặc biệt là khi nói về quần áo như quần bò
"She wore a pair of black skinny jeans with her boots."
Cô ấy mặc một chiếc quần bò ôm sát màu đen cùng với đôi ủng.