D
Dicread
HomeDictionarySskinny

skinny

gầy gò / ôm sát
Tính từ
So sánh hơn: skinnierSo sánh nhất: skinniest

skinny mang sc thái miêu tsgy gò mt cách cc đoan, thường gi lên cm giác thiếu sc sng, không cân đối hoc không thu hút vmt thm mỹ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gy gò" hoc "còm cõi". Điu này to ra skhác bit rõ rt vi slim hoc slender, vn là nhng tmang nghĩa tích cc, miêu tvngoài mnh mai, thon gn và khe mnh.

Khi sdng skinny để nói vngười, hãy cn trng vì nó có thmang hàm ý tiêu cc hoc chê bai. Ví dụ, thay vì khen mt người có vóc dáng cân đối, vic dùng skinny có thkhiến người nghe cm thy hbcoi là quá gy hocm yếu.

Phân bit vi các ttương đồng

slim: Miêu tsmnh mai mt cách lý tưởng và thu hút. Ví dụ: a slim figure (mt vóc dáng thon gn).
slender: Tương tnhư slim nhưng thường gi lên vthanh thoát, tao nhã. Ví dụ: slender fingers (nhng ngón tay thon dài).
skinny: Nhn mnh vào vic thiếu tht hoc cơ bp, thường gây cm giác không khe mnh. Ví dụ: He looks too skinny (Anhy trông quá gy gò).

Cách dùng trong thi trang

Trong ngcnh qun áo, đặc bit là qun bò, skinny không mang nghĩa tiêu cc mà được dùng như mt thut ngkthut để chkiu dángm sát". Đây là loi trang phc được thiết kế để va khít hoàn toàn vi đường cong ca cơ ththông xung cchân.

Đúng: skinny jeans (qun bò ôm sát).
Sai: Không dùng slim jeans để chloi qun bó sát hoàn toàn, vì slim chmc độ ôm va phi, không khít cht như skinny.

Lưu ý vngpháp

skinny chyếu đóng vai trò là mt tính tmiêu tả đặc đim ngoi hình hoc kiu dáng. Khi sdng, hãy lưu ý đặt nó trước danh thoc sau động tliên kết để đảm bo cu trúc câu tnhiên trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Tính từgầy gò

Rất gầy, đặc biệt là theo cách bị coi là không thu hút hoặc không khỏe mạnh

He has become very skinny since he started his strict diet.

Anh ấy trở nên rất gầy gò kể từ khi bắt đầu chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.

Tính từôm sát

Được thiết kế để vừa khít với cơ thể, đặc biệt là khi nói về quần áo như quần bò

She wore a pair of black skinny jeans with her boots.

Cô ấy mặc một chiếc quần bò ôm sát màu đen cùng với đôi ủng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error