D
Dicread
HomeDictionaryOobese

obese

béo phì
Tính từ
So sánh hơn: more obeseSo sánh nhất: most obese

obese là mt thut ngmang tính y khoa và lâm sàng, dùng để chtình trng tha cân nghiêm trng đến mc gây nguy him cho sc khe. Khác vi overweight (tha cân) vn là mt mô tchung vcân nng vượt mc bình thường, obese nhn mnh vào mc độ nghiêm trng và nhng ri ro bnh lý đi kèm. Khi sdng tnày, người nói thường ám chmt trng thái bnh lý cn được can thip y tế thay vì chlà vn đề vthm mhay cân nng đơn thun.

Skhác bit vsc thái và ngcnh

Trong giao tiếp hàng ngày, obese có thbcoi là quá trc din hoc gây tn thương vì nó gn lin vi chn đoán y khoa. Để lch shơn, người ta thường dùng các cm tnhư overweight hoc plus-size. Tuy nhiên, trong các báo cáo sc khe, hsơ bnh án hoc nghiên cu khoa hc, obese là tchính xác nht để mô ttình trng béo phì lâm sàng.

Dùng trong li chào hi xã giao: You look obese (Câu này cc kkhiếm nhã).
Dùng trong chn đoán y khoa: The patient is clinically obese (Bnh nhân bbéo phì lâm sàng).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia obese và fat. Trong khi fat là mt tính tmô tả đặc đim cơ thể (thường mang nghĩa tiêu cc hoc sung sã), thì obese tp trung vào khía cnh sc khe. Mt người có thbcoi là fat nhưng chưa chc đã đạt đến ngưỡng obese theo tiêu chun chskhi cơ thể (BMI).

fat: Mô tvngoài, thường mang tính phán xét hoc không trang trng.
obese: Mô ttình trng bnh lý, mang tính khách quan và chuyên môn.

Vmt ngpháp, obese là mt tính tvà thường đi kèm vi các trng tchmc độ như clinically (vmt lâm sàng) hoc severely (nghiêm trng) để làm rõ mc độ ca tình trng sc khe.

Ý nghĩa

Tính từbéo phì

Thừa cân nghiêm trọng đến mức gây nguy hiểm cho sức khỏe

The doctor warned the patient that being clinically obese increases the risk of type 2 diabetes.

Bác sĩ cảnh báo bệnh nhân rằng tình trạng béo phì lâm sàng làm tăng nguy cơ mắc bệnh tiểu đường loại 2.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error