D
Dicread
HomeDictionaryTthyroid

thyroid

tuyến giáp
[C] Đếm được
Số nhiều: thyroids

thyroid là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtuyến giáp, mt tuyến ni tiết hình con bướm nmphía trước cổ. Trong tiếng Anh, tnày va có thể đóng vai trò là danh từ (chchính cơ quan đó) va là tính từ (mô tnhng gì liên quan đến tuyến giáp). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là thyroid thường xut hin trong các cm tchn đoán bnh lý hơn là trong giao tiếp thông thường.

Sphân bit vngnghĩa và ngcnh

Khi sdng thyroid, người nói thường ám chỉ đến toàn bhthng hot động ca tuyến này. Cn phân bit rõ gia thyroid (tuyến giáp) và parathyroid (tuyến cn giáp). Mc dù chai đều nmvùng cvà có tên gi gn ging nhau, nhưng chúng thc hin các chc năng sinh hc hoàn toàn khác nhau. Vic nhm ln hai thut ngnày trong văn bn y khoa có thdn đến sai sót nghiêm trng vmt chuyên môn.

Ví dụ đúng: thyroid gland (tuyến giáp)
Ví dụ đúng: thyroid hormone (hormone tuyến giáp)

Các li thường gp và lưu ý khi dch

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia thyroid vi các thut ngchvùng cnói chung. thyroid không dùng để chỉ "chng" hay "thanh qun". Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn đảm bo sdng cm từ "tuyến giáp" để duy trì tính chính xác vmt gii phu hc.

Ngoài ra, trong các cm tnhư hyperthyroidism (cường giáp) hoc hypothyroidism (suy giáp), tin thyper- (quá mc) và hypo- (thiếu ht) kết hp vi gc tthyroid để mô ttrng thái hot động ca tuyến. Người hc nên ghi nhcác tin tnày để ddàng nhn din nghĩa ca các tphái sinh liên quan đến tuyến giáp mà không cn tra từ đin tng tmt.

Đặc đim ngpháp

thyroid thường được dùng làm tính tbnghĩa cho mt danh tkhác đứng sau nó để to thành thut ngchuyên môn. Ví dụ, trong cm thyroid cancer (ung thư tuyến giáp), thyroid đóng vai trò xác định vtrí và loi ung thư, giúp phân bit vi các loi ung thư ở các cơ quan khác.

Countable when referring to the anatomical organ in an individual or the specific medical condition of the gland.

Ý nghĩa

Danh từtuyến giáp

Một tuyến ở cổ tiết ra các hormone điều hòa quá trình trao đổi chất, sự tăng trưởng và phát triển

The doctor checked her thyroid for enlargement.

Bác sĩ đã kiểm tra tuyến giáp của cô ấy xem có bị sưng hay không.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error