D
Dicread
HomeDictionaryPpope

pope

giáo hoàng / giáo chủ / bậc thầy
Danh từ
Số nhiều: popes

Tpope chyếu được sdng để chvlãnh đạo ti cao ca Giáo hi Công giáo Rôma, tc là giáo hoàng. Trong ngcnh này, tnày mang sc thái trang trng, tôn kính và gn lin vi quyn lc tôn giáo cũng như chính trti thành Vatican. Khi dch sang tiếng Vit, cn phân bit rõ gia pope (giáo hoàng) và các chc danh tôn giáo khác như bishop (giám mc) hay cardinal (hng y) để tránh nhm ln vcp bc trong hthng giáo hi.

Skhác bit vngnghĩa và phm vi sdng

Mc dù pope thường được hiu là giáo hoàng, nhưng trong mt strường hp hiếm gp hoc trong lch sử, nó có thể được dùng để chgiáo chca các giáo hi độc lp nhhơn. Tuy nhiên, đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là nhn din pope như mt danh triêng đặc thù cho người đứng đầu Công giáo Rôma.

Ngoài ra, trong ngôn ngữ đời thường hoc văn chương, pope đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để chmt bc thy hoc mt người có thm quyn tuyt đối, không thsai lm trong mt lĩnh vc nào đó. Ví dụ, khi nói ai đó là the pope of fashion, người ta không ám chtôn giáo mà đang nhn mnh tmnh hưởng chi phi ca người đó đối vi xu hướng thi trang.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia pope vi các thut ngchung vlãnh đạo tôn giáo. Hãy lưu ý rng pope không dùng để chcác vlãnh đạo trong Pht giáo hay Hi giáo.

Sdng pope cho lãnh đạo ca mt giáo phái không theo cu trúc Công giáo Rôma (trkhi đó là mt giáo chcthể).
Sdng pope khi đề cp đến người đứng đầu ti Vatican.

Vmt ngpháp, pope là mt danh từ đếm được. Khi nhc đến vgiáo hoàng đương nhim trong mt văn bn chính thc, tnày thường được viết hoa (the Pope) để thhin stôn trng.

Ý nghĩa

Danh từgiáo hoàng

Giám mục thành Rome và là người đứng đầu Giáo hội Công giáo Rôma

The pope issued a formal decree regarding the new liturgy.

Giáo hoàng đã ban hành một sắc lệnh chính thức về nghi thức phụng vụ mới.

Danh từgiáo chủ

Người đứng đầu một số giáo hội độc lập nhỏ hơn tuân theo cấu trúc giáo hoàng

The local community recognized their spiritual leader as the pope of their sect.

Cộng đồng địa phương công nhận lãnh đạo tinh thần của họ là giáo chủ của giáo phái.

Danh từbậc thầy

Một người được coi là có thẩm quyền tuyệt đối hoặc là chuyên gia không thể sai lầm trong một lĩnh vực cụ thể

He is regarded as the pope of modern theoretical physics.

Ông được coi là bậc thầy của vật lý lý thuyết hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error