D
Dicread
HomeDictionaryPprecept

precept

giới luật / lệnh triệu tập
Danh từ
Số nhiều: precepts

precept mang sc thái trang trng và thường được sdng trong các bi cnh liên quan đến đạo đức, tôn giáo hoc pháp lý. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là giới luật (trong tôn giáo) hoc lệnh triệu tập (trong pháp lý), nhưng ct lõi ca nó là mt quy tc mang tính chdn để điu chnh hành vi con người.

Skhác bit vngnghĩa

Trong bi cnh tâm linh hoc triết hc, precept tương tnhư rule hoc principle nhưng mang tính cht bt buc và thiêng liêng hơn. Ví dụ, các giới luật trong Pht giáo không chlà li khuyên mà là nhng chun mc đạo đức mà người tu hành phi tuân theo để đạt được sgii thoát.

Trong bi cnh pháp lý, precept li mang nghĩa là mt mnh lnh chính thc, mt lệnh triệu tập tcơ quan có thm quyn. Điu này khác hoàn toàn vi suggestion hoc advice vì nó có tính cưỡng chế vmt pháp lut.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln precept vi principle. Trong khi principle là mt nguyên lý chung, mt stht hin nhiên hoc nim tin cơ bn, thì precept li là mt quy tc cthdùng để hướng dn hành động thc tế.

principle: Mt nim tin ct lõi (ví dụ: tdo ngôn lun là mt nguyên lý cơ bn).
precept: Mt quy tc hành vi cthể (ví dụ: gii lut không sát sinh).

Lưu ý vcách dùng

Khi sdng precept vi nghĩa lệnh triệu tập, hãy đảm bo đối tượng ban hành là mt cơ quan hành chính hoc tòa án để tránh gây nhm ln vi các loi thông báo thông thường.

Đúng: The court issued a precept (Tòa án đã ban hành mt lnh triu tp).
Sai: My boss gave me a precept to come to the office (Sếp đưa cho tôi mt lnh triu tp để đến văn phòng). Trong trường hp này, nên dùng instruction hoc request vì đây không phi là văn bn pháp lý chính thc.

Ý nghĩa

Danh từgiới luật

Một quy tắc chung nhằm điều chỉnh hành vi hoặc đưa ra sự hướng dẫn

The basic precepts of the faith emphasize compassion and humility.

Những giới luật cơ bản của đức tin nhấn mạnh vào lòng trắc ẩn và sự khiêm tốn.

Danh từlệnh triệu tập

Một mệnh lệnh có thẩm quyền hoặc một chỉ thị chính thức được ban hành bởi một cơ quan pháp lý hoặc hành chính

The court issued a precept requiring the defendant to appear for questioning.

Tòa án đã ban hành một lệnh triệu tập yêu cầu bị cáo phải có mặt để thẩm vấn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error