D
Dicread
HomeDictionarySstreamline

streamline

tối ưu hóa / thiết kế khí động học / có hình dáng thuôn dài
Ngoại động từ
Quá khứ: streamlinedPhân từ 2: streamlinedV-ing: streamlining

streamline mang hai sc thái nghĩa chính: mt là vmt vt lý (hình dáng) và hai là vmt tchc (quy trình). Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng là phân bit gia vic "làm cho thuôn gn" vhình thvà "ti ưu hóa" vvn hành.

Ý nghĩa

Ngoại động từtối ưu hóa
[~ something]

Thiết kế hoặc tổ chức một thứ gì đó để làm cho nó hiệu quả và năng suất hơn bằng cách loại bỏ các phần hoặc bước không cần thiết

"The company decided to streamline its production process to reduce waste."

Công ty đang cố gắng tối ưu hóa quy trình sản xuất để giảm thiểu lãng phí.

Ngoại động từthiết kế khí động học
[~ something]

Thiết kế hình dáng của một vật thể để giảm lực cản của không khí hoặc nước

"Engineers worked to streamline the fuselage of the new aircraft for better fuel efficiency."

Chiếc xe thể thao mới được thiết kế khí động học để cải thiện hiệu suất nhiên liệu ở tốc độ cao.

có hình dáng thuôn dài

Có hình dạng nhẵn mịn giúp giảm lực cản của không khí hoặc nước

Loài cá heo có cơ thể thuôn dài cho phép nó lướt qua đại dương một cách dễ dàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error