D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoptimize

optimize

tối ưu hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: optimizedPhân từ 2: optimizedV-ing: optimizing

optimize mang hàm ý làm cho mt đối tượng, quy trình hoc hthng đạt được trng thái hiu qunht, năng sut nht hoc có li nht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ti ưu hóa". Đim mu cht ca optimize không chlà làm cho "tt hơn" mà là tìm ra đim cân bng lý tưởng nht gia các yếu tố đối lp (ví dụ: tăng tc độ nhưng không làm gim cht lượng).

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit optimize vi maximize và minimize để tránh nhm ln trong ngcnh chuyên môn:

maximize: Tp trung vào vic làm cho mt giá trị đạt mc cao nht có thể (ví dụ: ti đa hóa li nhun). Trong khi đó, optimize không nht thiết là làm cho ln nht, mà là làm cho "phù hp nht" để đạt hiu qucao nht.
minimize: Tp trung vào vic gim thiu mt giá trxung mc thp nht (ví dụ: gim thiu ri ro).

Ví dụ: Nếu bn maximize tc độ ca mt chiếc xe, bn có thlàm hng động cơ. Nhưng nếu bn optimize tc độ, bn stìm ra vn tc nhanh nht mà vn đảm bo an toàn và tiết kim nhiên liu.

Ngcnh sdng phbiến

Tnày xut hin thường xuyên trong ba lĩnh vc chính:

Công nghthông tin: Ti ưu hóa mã ngun (optimize code) hoc hiu sut hthng để chy nhanh hơn và tn ít tài nguyên hơn.
Kinh doanh và Qun lý: Ti ưu hóa quy trình vn hành hoc chui cungng để gim chi phí và tăng năng sut.
Toán hc và Kthut: Tìm giá trcc đại hoc cc tiu ca mt hàm strong nhng điu kin ràng buc nht định.

Vmt ngpháp, optimize là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi mt tân ngchỉ đối tượng cn được ci thin.

Ý nghĩa

Ngoại động từtối ưu hóa
[~ something]

Sử dụng một tình huống, cơ hội hoặc nguồn lực một cách tốt nhất hoặc hiệu quả nhất

Ngoại động từtối ưu hóa
[~ something]

Sắp xếp lại hoặc sửa đổi một chương trình hoặc hệ thống máy tính để làm cho nó hoạt động hiệu quả nhất có thể

Developers are working to optimize the app for older smartphones.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi