D
Dicread
HomeDictionarySsetback

setback

trở ngại / khoảng lùi
Danh từ
Số nhiều: setbacks

setback thường được dùng để chmt sckhông mong mun khiến tiến trình đạt được mc tiêu bchm li hoc bị đẩy lùi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "trngi", "tht bi tm thi" hoc "stht lùi". Đim mu cht là setback không nht thiết là mt tht bi hoàn toàn, mà là mt bước lùi trong mt quá trình dài hơn. Phân bit sc thái Khi so sánh vi obstacle (trngi), obstacle thường là mt vt cn hin hu ngăn chn bn tiến lên, trong khi setback là mt skin xy ra khiến bn bmt đi nhng thành quả đã đạt được hoc buc phi bt đầu li mt phn công vic. Ví dụ, mt tng đá trên đường là obstacle, nhưng vic bị ốm khiến bn không thể đi làm trong mt tun là mt setback đối vi tiến độ dự án. Dùng setback để chmt vt cn vt lý (như bc tường). Dùng setback cho các tình hung như: a financial setback (khó khăn tài chính đột ngt), a setback in negotiations (sự đình trtrong đàm phán). Cách dùng trong kiến trúc và xây dng Trong lĩnh vc xây dng, setback mang mt nghĩa kthut hoàn toàn khác, chỉ "khong lùi" — tc là khong cách bt buc tranh gii khu đất đến vtrí bt đầu xây dng công trình. Đây là thut ngchuyên ngành, vì vy người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi nghĩa "trngi" khi đọc các văn bn vquy hoch đô thhoc kiến trúc. Lưu ý vngpháp setback là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhng khó khăn nói chung, bn có thdùng snhiu setbacks.

Ý nghĩa

Danh từtrở ngại

Một sự đảo ngược trong tiến trình hoặc một vấn đề gây chậm trễ cho một kế hoạch hoặc quy trình

"The project suffered a major setback when the funding was suddenly withdrawn."

Dự án đã gặp phải một trở ngại lớn khi nguồn tài trợ đột ngột bị rút lại.

Danh từkhoảng lùi

Khoảng cách mà một đối tượng được đặt cách xa một ranh giới hoặc một con đường

"Local zoning laws require a twenty-foot setback from the property line."

Luật phân vùng địa phương yêu cầu khoảng lùi hai mươi foot tính từ đường ranh giới bất động sản.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error