D
Dicread
HomeDictionaryNnano

nano

nano
Tính từDanh từ

nano là mt tin tcó ngun gc ttiếng Hy Lp, mang nghĩa là "lùn" hoc "nhbé". Trong khoa hc và kthut hin đại, nó được sdng để chmt đơn vị đo lường chính xác là mt phn tỷ (10⁻⁹) ca mt đơn vcơ bn. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ gia vic sdng nano như mt đơn vị đo lường vt lý thun túy và vic sdng nó như mt tính tmô ttrong công nghệ.

Skhác bit gia đo lường và công ngh

Khi đóng vai trò là mt tin tố đo lường, nano đi kèm vi các đơn vkhác để to ra các thut ngchính xác như nanometer (nanomet) hoc nanosecond (nano giây). Trong trường hp này, nó mang tính định lượng tuyt đối.

Ngược li, khi xut hin trong các thut ngnhư nanotechnology (công nghnano) hoc được dùng như mt tính tmô tả (ví dụ: nano-scale), nó không chỉ đơn thun nói vkích thước mà còn ám chnhng đặc tính vt lý và hóa hc đặc bit xut hinquy mô cc nhỏ, nơi các quy lut vt lý cổ đin có thkhông còn áp dng hoàn toàn.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Trong tiếng Vit, tnano thường được mượn nguyên gc và sdng phbiến trong cvăn phong khoa hc ln thương mi. Tuy nhiên, người hc cn tránh nhm ln gia nano (mt phn tỷ) vi các tin tkhác như micro (mt phn triu) hay milli (mt phn nghìn). Vic nhm ln này có thdn đến sai sót nghiêm trng trong các văn bn kthut.

Sai: Sdng nano để mô tnhng thnhnhưng vn có thnhìn thy bng kính hin vi quang hc thông thường.
✅ Đúng: Sdng nano cho nhng cu trúc cc knhỏ, thường yêu cu kính hin vi đin tử để quan sát.

Đặc đim ngpháp

nano chyếu đóng vai trò là mt tin tố (prefix) kết hp vi danh từ. Khi được sdng như mt tính từ độc lp trong các ngcnh không chính thc, nó thường hàm ý stinh vi, hin đại và siêu nhỏ.

Ý nghĩa

Tính từnano
[~ something]

Cực kỳ nhỏ, thường đề cập đến những thứ ở quy mô nanomet hoặc liên quan đến công nghệ nano

The company is developing a nano sensor for medical diagnostics.

Công ty đang phát triển một cảm biến nano cho chẩn đoán y tế.

Danh từnano

Một phần tỷ của một đơn vị, cụ thể được dùng như một thuật ngữ viết tắt cho nanomet hoặc nano giây trong các ngữ cảnh khoa học

The thickness of the layer was measured in the nano range.

Độ dày của lớp này được đo trong phạm vi nano.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error