D
Dicread
HomeDictionaryNnanosecond

nanosecond

nano giây
Danh từ
Số nhiều: nanoseconds

nanosecond là mt thut ngkthut dùng để chmt khong thi gian cc ngn, cthlà mt phn tca mt giây. Trong tiếng Vit, tnày được dch là nano giây. Đây là đơn vị đo lường phbiến trong các lĩnh vc như vt lý ht, đin thc và khoa hc máy tính, nơi các tiến trình xy ra vi tc độ cc nhanh mà các đơn vnhư millisecond hay microsecond không đủ độ chi tiết để mô tả.

Sphân bit gia các đơn vthi gian siêu ngn

Người hc cn lưu ý skhác bit vquy mô gia các tin ttrong hệ đo lường quc tế để tránh nhm ln khi dch thut hoc sdng trong văn cnh kthut:
millisecond (mili giây): mt phn nghìn ca giây.
microsecond (micro giây): mt phn triu ca giây.
nanosecond (nano giây): mt phn tca giây.

Ví dụ, khi nói về độ trca mt mng máy tính, nếu dùng millisecond, đó là mt khong thi gian con người có thcm nhn được schm trnhẹ, nhưng nếu dùng nanosecond, đó là tc độ xlý ni bca các linh kin bán dn mà mt người không thnhn biết được.

Cách sdng trong ngcnh thc tế

Trong giao tiếp thông thường, nanosecond đôi khi được sdng theo nghĩa bóng để nhn mnh mt vic gì đó xy ra gn như tc thi hoc cc knhanh chóng. Tuy nhiên, trong các tài liu khoa hc, nó phi được dùng chính xác như mt đơn vị đo lường.

Đúng (ngcnh kthut): The signal travels a few centimeters in a nanosecond (Tín hiu truyn đi được vài centimet trong mt nano giây).
Đúng (ngcnh bóng): I'll be there in a nanosecond (Tôi scó mt ở đó trong nháy mt/ngay lp tc).

Vmt ngpháp, nanosecond là mt danh từ đếm được. Khi đề cp đến nhiu đơn vị, hãy thêm hu t-s thành nanoseconds.

Ý nghĩa

Danh từnano giây

Một đơn vị thời gian bằng một phần tỷ của một giây

The processor can execute several instructions in a single nanosecond.

Bộ vi xử lý có thể thực thi nhiều lệnh trong một nano giây đơn lẻ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error