D
Dicread
HomeDictionaryMmicrochip

microchip

vi mạch
Danh từ
Số nhiều: microchips

microchip dùng để chmt vi mch đin tnhỏ, là thành phn ct lõi trong hu hết các thiết bị đin thin đại. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vi mch" hoc "chip". Vmt ngnghĩa, microchip nhn mnh vào kích thước siêu nhvà khnăng tích hp hàng triu linh kin bán dn trên mt din tích bmt rt bé.

Ý nghĩa

Danh từvi mạch

Một mảnh vật liệu bán dẫn nhỏ, thường là silicon, chứa một tập hợp các mạch điện tử phức tạp được sử dụng để xử lý hoặc lưu trữ dữ liệu

The new smartphone features a highly efficient microchip that improves battery life.

Chiếc điện thoại thông minh mới sở hữu một vi mạch hiệu suất cao giúp cải thiện thời lượng pin.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error