D
Dicread
HomeDictionaryQquasar

quasar

chuẩn tinh
Danh từ
Số nhiều: quasars

Ý nghĩa

Danh từchuẩn tinh

Một thiên thể khổng lồ và cực kỳ xa xôi, phát ra lượng năng lượng đặc biệt lớn và xuất hiện như một điểm sáng giống sao trong kính thiên văn, thường được cung cấp năng lượng bởi một hố đen siêu khối lượng tại trung tâm của một thiên hà xa xôi

"Astronomers used the distant quasar to measure the expansion rate of the early universe."

Kính thiên văn đã chụp được một hình ảnh độ phân giải cao của một chuẩn tinh xa xôi cách hàng tỷ năm ánh sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error