D
Dicread
HomeDictionaryQquasar

quasar

chuẩn tinh
Danh từ
Số nhiều: quasars

quasar là mt thut ngthiên văn hc chuyên sâu, được ghép tcm tquasi-stellar radio source (ngun vô tuyến ging sao). Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht cn lưu ý là mc dù tên gi gi ý nó "ging như mt ngôi sao", nhưng vbn cht, đây không phi là mt ngôi sao đơn lmà là mt nhân thiên hà hot động cc kmnh mẽ. Snhm ln này thường xy ra do vngoài ca chúng khi quan sát qua kính thiên văn trông ging như nhng đim sáng nhỏ, tương tnhư các vì sao trong thiên hà ca chúng ta.

Skhác bit vquy mô và bn cht

Khi sdng quasar, cn phân bit rõ ràng vi các khái nim như star (ngôi sao) hoc galaxy (thiên hà) thông thường. Trong khi mt ngôi sao phát sáng nhphnng nhit hch, quasar phát sáng nhquá trình bi tvt cht vào mt hố đen siêu khi lượng. Do đó, quasar không chlà mt vt thể, mà là mt hin tượng năng lượng khng khiếp din ra ti trung tâm ca mt thiên hà xa xôi.

Ví dụ đúng: The quasar is one of the most luminous objects in the universe (Chun tinh là mt trong nhng vt thsáng nht trong vũ trụ).
Ví dsai: The quasar is a giant star (Chun tinh là mt ngôi sao khng lồ) — điu này sai vmt khoa hc vì nó không phi là sao.

Ngcnh sdng và thut ng

Trong tiếng Vit, quasar được dch là chuẩn tinh. Đây là mt thut ngHán-Vit, trong đó "chun" có nghĩa là gn ging/tương tvà "tinh" là ngôi sao. Khi viết hoc nói trong các văn bn khoa hc, hãy đảm bo sdng chuẩn tinh để duy trì tính chuyên nghip và chính xác.

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: quasar là mt danh từ đếm được. Khi đề cp đến loi vt thnày nói chung, bn có thdùng snhiu quasars hoc mo ta quasar khi nói vmt đối tượng cthể.

Ý nghĩa

Danh từchuẩn tinh

Một nhân thiên hà hoạt động cực kỳ sáng, được cung cấp năng lượng bởi một hố đen siêu khối lượng hấp thụ vật chất và phát ra một lượng năng lượng khổng lồ trên toàn bộ phổ điện từ

Astronomers used the distant quasar to measure the expansion rate of the early universe.

Các nhà thiên văn học đã sử dụng chuẩn tinh ở xa để đo tốc độ giãn nở của vũ trụ sơ khai.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error