D
Dicread
HomeDictionaryPpulsar

pulsar

sao xung
Danh từ
Số nhiều: pulsars

pulsar là mt thut ngchuyên ngành thiên văn hc, dùng để chmt loi sao neutron đặc bit. Đim mu cht để phân bit pulsar vi các ngôi sao neutron thông thường là khnăng phát ra các chùm bc xạ đin từ định kvà cc kchính xác, ging như mt "ngn hi đăng" trong vũ trụ. Khi ngôi sao này quay, các chùm bc xquét qua Trái Đất, to ra nhng xung tín hiu mà các kính thiên văn vô tuyến có thghi nhn được. Snhm ln thường gp Người hc tiếng Anh dnhm ln pulsar vi pulse (xung nhp/mch đập). Trong khi pulse là mt danh tchung chbt ksdao động hoc nhp đập nào (như mch máu hoc xung đin), thì pulsar là mt danh triêng chmt thiên thcthể. Hãy lưu ý rng pulsar không phi là mt động thay mt tính tmô tsrung động. Ngcnh sdng Tnày hu như chxut hin trong các văn bn khoa hc, bài báo vvũ trhoc tài liu vt lý thiên văn. Khi dch sang tiếng Vit, thut ngnày thường được ginguyên là pulsar hoc dch là "sao xung" để đảm bo tính chính xác vmt kthut. Đúng: The astronomers detected a pulsar in the Crab Nebula. (Các nhà thiên văn hc đã phát hin mt sao xung trong Tinh vân Con Cua.) Sai: Sdng pulsar để mô tnhp tim hoc xung đin trong y tế.

Ý nghĩa

Danh từsao xung

Một ngôi sao neutron quay, có từ tính cao, phát ra các chùm bức xạ điện từ từ các cực từ của nó, được quan sát dưới dạng các xung bức xạ đều đặn khi các chùm này quét qua Trái Đất

"Astronomers used a radio telescope to detect a distant pulsar in the Crab Nebula."

Các nhà thiên văn học đã sử dụng kính thiên văn vô tuyến để phát hiện một sao xung trong Tinh vân Con Cua.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error