D
Dicread
HomeDictionaryBbargaining

bargaining

sự thương lượng / mặc cả
Nội động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: bargainedPhân từ 2: bargainedV-ing: bargaining

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvscăng thng chiến lược và stha hip, thường gi lên hìnhnh như mt cuc kéo co, nơi hai bên không ngng thúc đẩy và kéo li cho đến khi đạt được tiếng nói chung.

Mc dù có thể được dùng trong các tình hung đời thường như ở chợ đồ cũ, tnày thường xuyên xut hin trong các môi trường chính trhoc doanh nghip vi mc độ ri ro cao để mô tnhng chiến thut điu phi nhm đi đến mt bn hp đồng.

Khi đóng vai trò là danh từ, tnày thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi đề cp đến quá trình hoc hot động thương lượng nói chung. Trong trường hp này, tnày không có dng snhiu; người ta không nói vnhiu cuc bargaining, mà thay vào đó sdùng các cm tnhư nhiu vòng thương lượng hoc các phiên thương lượng khác nhau.

Refers to the general activity or process of negotiation.

Ý nghĩa

Danh từsự thương lượng

Quá trình đàm phán các điều khoản của một giao dịch hoặc thỏa thuận

The two companies entered into intense bargaining over the merger price.

Hai công ty đã bước vào cuộc thương lượng gay gắt về giá sáp nhập.

Nội động từmặc cả
[doing ~]

Tham gia thảo luận để đạt được mức giá hoặc điều kiện mà hai bên cùng chấp nhận được

They spent an hour bargaining over the cost of the antique rug.

Họ đã dành một giờ để mặc cả về giá của tấm thảm cổ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error