D
Dicread
HomeDictionaryLlasso

lasso

dây thòng lọng / bắt bằng dây thòng lọng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: lassosQuá khứ: lassoedPhân từ 2: lassoedV-ing: lassoing

lasso va đóng vai trò là mt danh từ để chmt loi dây thng đặc thù có vòng tht trượt, va là mt động tmô thành động sdng si dây đó để bt mc tiêu. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "dây thòng lng" hoc "bt bng dây thòng lng".

Sc thái sdng và ngcnh

Tlasso mang đậm màu sc văn hóa min Tây nước Mỹ, gn lin vi hìnhnh các cao bi (cowboys) và vic chăn nuôi gia súc trên tho nguyên. Khi sdng lasso, người nói thường gi lên hìnhnh mt knăng điêu luyn, schính xác và mt bi cnh nông thôn hoc hoang dã.

Khác vi rope (dây thng) là mt thut ngchung cho bt kloi dây nào, lasso chỉ đích danh loi dây được thiết kế riêng cho vic quăng và tht cht quanh con vt. Nếu bn dùng rope trong ngcnh bt gia súc, nó chỉ đơn thun là vt liu; nhưng khi dùng lasso, bn đang nhn mnh vào công cchuyên dng và kthut thc hin.

Đúng: The cowboy used a lasso to catch the calf. (Anh chàng cao bi đã dùng dây thòng lng để bt con bê.)
Sai/Không tnhiên: The cowboy used a rope to lasso the calf. (Mc dù vmt kthut không sai, nhưng vic dùng chai tkhiến câu trnên dư tha vì lasso đã bao hàm ý nghĩa ca mt si dây chuyên dng.)

Lưu ý vcách dùng động t

Khi đóng vai trò là động từ, lasso mô tmt hành động nhanh, dt khoát. Trong tiếng Vit, chúng ta dch là "bt bng dây thòng lng". Cn lưu ý rng hành động này không chlà "buc" hay "trói" (tie hoc bind), mà là quá trình quăng vòng dây txa để bao vây mc tiêu ri siết cht li.

Ví dụ: He managed to lasso the stray horse. (Người chtrang tri đã tìm cách bt con nga lc bng dây thòng lng.)

Đặc đim ngpháp

lasso là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thdùng a lasso hoc snhiu lassos. Khi là động từ, nó chia theo các thì thông thường ca tiếng Anh (ví dụ: lassoed cho thì quá khứ).

Ý nghĩa

Danh từdây thòng lọng

Một sợi dây có một vòng thắt trượt ở một đầu, được dùng để bắt gia súc

The cowboy threw his lasso around the calf.

Anh chàng cao bồi đã quăng dây thòng lọng quanh con bê.

Ngoại động từbắt bằng dây thòng lọng
[~ something]

Bắt một con vật hoặc một người bằng cách quăng một sợi dây có vòng thắt trượt quanh họ

The rancher managed to lasso the stray horse.

Người chủ trang trại đã tìm cách bắt con ngựa lạc bằng dây thòng lọng.

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error