D
Dicread
HomeDictionaryKknotty

knotty

nhiều mắt / hóc búa
Tính từ
So sánh hơn: knottierSo sánh nhất: knottiest

knotty mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa đen liên quan đến vt cht và mt nghĩa bóng liên quan đến tư duy. Trong nghĩa đen, tnày mô tbmt gcó nhiu mt gỗ, to nên vthô mc hoc không bng phng. Khi chuyn sang nghĩa bóng, knotty mô tnhng vn đề cc kkhó khăn, phc tp và hóc búa, ging như vic cgng gmt nút tht chng cht.

Ý nghĩa

Tính từnhiều mắt

Có nhiều mắt gỗ, đặc biệt là đối với gỗ

The old oak table had a knotty surface that gave it a rustic look.

Chiếc bàn gỗ sồi cũ có bề mặt nhiều mắt gỗ tạo nên vẻ mộc mạc.

Tính từhóc búa

Cực kỳ khó khăn hoặc phức tạp để giải quyết hoặc xử lý

The lawyers spent hours debating the knotty legal issues surrounding the inheritance.

Các luật sư đã dành nhiều giờ để tranh luận về những vấn đề pháp lý hóc búa xung quanh việc thừa kế.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error