D
Dicread
HomeDictionaryKkill

kill

giết / tắt / hỏng
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: killsQuá khứ: killedPhân từ 2: killedV-ing: killingSo sánh hơn: more killingSo sánh nhất: most killing

kill mang nghĩa cơ bn nht là gây ra cái chết cho mt sinh vt sng, nhưng trong giao tiếp thc tế, tnày được sdng linh hot trong nhiu ngcnh khác nhau tnghĩa đen đến nghĩa bóng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa đen, kill mô thành động tước đi ssng mt cách trc tiếp hoc gián tiếp. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, kill thường xuyên xut hin trong các tình hung không liên quan đến cái chết vt lý:

Chm dt hot động: Được dùng khi mun nói vvic tt mt thiết bị đin tử, dng mt quy trình máy tính hoc làm hng mt bphn cơ khí. Ví dụ: kill the engine (tt động cơ) hoc kill a process (tt mt tiến trình phn mm).

Phá hy hoc làm hng: Dùng để chvic làm cho mt thgì đó không còn giá trhoc không còn hot động được na. Ví dụ: kill the mood (làm mt hng/phá hng bu không khí).

Cm xúc cc đoan: Trong ngôn ngthân mt, kill được dùng để cường điu hóa ni đau, smt mi hoc tiếng cười. Ví dụ: I'm killing for a drink (Tôi khao khát mt đồ ung đến phát điên) hoc That joke killed me (Câu đùa đó làm tôi cười nghiêng ngả).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit kill vi murder và slay để tránh dùng sai văn phong:

kill là ttrung tính và bao quát nht, có thlà vô ý hoc cố ý, tnhiên hoc nhân to.
murder chdùng cho hành động giết người mt cách cố ý và trái pháp lut (vụ án giết người).
slay mang sc thái cổ đin hoc trang trng, thường dùng trong văn hc, truyn thn thoi khi nói vvic tiêu dit quái vt hoc kthù trong chiến trn.

Lưu ý vngpháp

kill là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để hoàn thành ý nghĩa ca câu. Khi chuyn sang thbị động, cu trúc này thường được dùng để nhn mnh nn nhân hoc đối tượng btác động hơn là kgây ra hành động.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiết
[~ someone][~ something]

Gây ra cái chết cho một sinh vật sống

The frost killed the delicate seedlings.

Sương giá đã giết chết những cây mầm non mỏng manh.

Ngoại động từtắt
[~ something]

Dừng một quá trình hoặc chấm dứt một chức năng cơ học

The technician had to kill the engine immediately.

Kỹ thuật viên đã phải tắt động cơ ngay lập tức.

Nội động từhỏng

Ngừng hoạt động hoặc ngừng vận hành

The car battery finally killed during the storm.

Ắc quy xe hơi cuối cùng đã hỏng trong cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error